Xem tuổi sinh của con hợp với tuổi cha mẹ. Sinh con hợp tuổi bố mẹ.

- Nhập thông tin ngày, tháng, năm sinh của cha, mẹcon.

- Ngày sinh tính theo Dương lịch

Thông tin cơ bản

Tuổi Cha Tuổi Mẹ Tuổi Con
Dương lịch 24/11/ 1987 28/10/ 1992 06/06/ 2020
Âm lịch 04/10/ 1987 03/10/ 1992 15/04/ 2020
Ngày Đinh Sửu tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão Ngày Đinh Sửu tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thân Ngày Canh Thìn tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý
Mệnh Lô trung hỏa (Lửa trong lò) Kiếm phong kim (Vàng đầy gươm) Bịch thượng thổ (Đất trên vách)

Luận giải

1. Các yếu tố cần lưu ý khi xem tuổi sinh con năm 2020

Theo triết học Đông phương, khi chọn năm sinh con cần để ý tới các yếu tố Ngũ hành, Thiên can, Địa chi của cha mẹ hợp với người con. Ngũ hành của cha mẹ nên tương sinh với Ngũ hành của con. Thiên can, Địa chi của cha mẹ hợp với Thiên can, Địa chi của con.

Thông thường con không hợp với cha mẹ gọi là Tiểu hung, cha mẹ không hợp với con là Đại hung. Do đó cần tránh Đại hung, nếu bắt buộc thì chọn Tiểu hung, bình hòa là không xung và không khắc với con, tốt nhất là tương sinh và tương hợp với con.

Cha tuổi Đinh Mão, mẹ tuổi Nhâm Thân, con sinh vào năm 2020 Canh Tý. Đánh giá điểm Ngũ hành, Thiên can, Địa chi là 16/20

Sinh con vào năm 2020 này khá tốt cho con. Cụ thể xem phân tích ở phần Chi tiết bên dưới.

Các năm sau cũng phù hợp với bạn:

  • năm 2012 (14/20 điểm),
  • năm 2020 (16/20 điểm),
  • năm 2021 (15/20 điểm),

(bấm vào năm có màu đỏ in đậm để xem)

2. Bảng so sánh các yếu tố khi chọn năm sinh con 2020

Dưới đây là bảng so sánh Ngũ hành, Thiên can, Địa chi của Cha, Mẹ đối với Con. Ngôi sao màu xanh Xem năm sinh con biểu diễn người Cha, màu đen Xem năm sinh con là người Mẹ

Lưu ý chiều so sánh từ Cha, Mẹ đến Con. Nghĩa là người Cha/Mẹ có tương hợp với con không (có tốt cho con không)

Tuổi Cha, Mẹ với Con Tương Hợp Bình Hòa Xung Khắc
Ngũ Hành Xem tuổi sinh con tốt Xem năm sinh con tốt
Thiên Can Xem tuổi sinh con tốt Xem năm sinh con tốt
Địa Chi Xem năm sinh con tốt Xem tuổi sinh con tốt

Chi tiết

1. Ngũ hành sinh khắc

Là yếu tố đầu tiên và quan trọng hơn cả khi lựa chọn năm sinh con. Tốt nhất là Ngũ hành cha và mẹ tương sinh, bình hòa là không tương sinh và không tương khắc với con

Mệnh của cha là Hỏa, mẹ là Kim, con là Thổ

Như vậy:

Ngũ hành của cha là Hỏa tương sinh với Thổ của con, rất tốt

Ngũ hành của mẹ là Kim tương sinh với Thổ của con, rất tốt

Đánh giá điểm ngũ hành: 8/20 (tối đa 8/20)

2. Thiên can xung hợp

Thiên can được đánh số theo chu kỳ 10 năm. Trong Thiên can có 4 cặp tương xung (xấu) và 5 cặp tương hóa (tốt). Thiên can của cha mẹ tương hóa với con là tốt nhất, bình hòa là không tương hóa và không tương xung với con.

Thiên can của cha là Đinh, mẹ là Nhâm, con là Canh

Như vậy:

Thiên can của cha là Đinh không tương hợp, không xung khắc với Canh của con, bình hòa

Thiên can của mẹ là Nhâm không tương hợp, không xung khắc với Canh của con, bình hòa

Đánh giá điểm thiên can: 4/20 (tối đa 6/20)

3. Địa chi xung hợp

Địa chi được đánh số theo chu kỳ 12 năm, tương ứng 12 con Giáp cho các năm. Hợp xung của Địa chi bao gồm Tương hình (trong 12 Địa chi có 8 Địa chi nằm trong 3 loại chống đối nhau), Lục xung (6 cặp tương xung), Lục hại (6 cặp tương hại), Tứ hành xung, Lục hợp, Tam hợp.

Địa chi của cha mẹ tương hợp với con là tốt nhất, bình hòa là không tương hợp và không tương xung với con.

Địa chi của cha là Mão, mẹ là Thân, con là Tý

Như vậy:

Địa chi của cha là Mão xung khắc với Tý của con, không tốt

Địa chi của mẹ là Thân tương hợp với Tý của con, rất tốt

Đánh giá điểm địa chi: 4/20 (tối đa 6/20)

4. Tổng điểm 16/20

Tổng điểm trên 16 là rất tốt để chọn tuổi sinh con năm 2020

Tổng điểm từ 13 đến 16 là khá tốt.

Tổng điểm từ 10 đến 12 là bình hòa.

Bình luận (Facebook)