- Chọn ngày âm lịch hoặc dương lịch, nhấn nút Xem màu xanh bên phải để thực hiện

- Nhấn nút Hôm nay màu đỏ để Xem thông tin ngày hôm nay

Thứ Tư, ngày 22 tháng 01, năm 2020
CN T2 T3 T4 T5 T6 T7
29
04
30
05
31
06
01
07
02
08
03
09
04
10
05
11
06
12
07
13
08
14
09
15
10
16
11
17
12
18
13
19
14
20
15
21
16
22
17
23
18
24
19
25
20
26
21
27
22
28
23
29
24
30
25
01/01
26
02
27
03
28
04
29
05
30
06
31
07
01
08
02
09
03
10
04
11
05
12
06
13
07
14
08
15

Hôm nay, Thứ Tư, ngày 22 tháng 01, năm 2020

Âm lịch: Ngày 28 tháng 12, năm 2019

Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Tý tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi

Ngày Hắc đạo Sao Thiên Hình

Giờ hoàng đạo

Tý (23h-01h) Sửu (01h-03h) Mão (05h-07h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Giờ hắc đạo

Dần (03h-05h) Thìn (07h-09h) Tỵ (09h-11h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắc

Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Hướng xuất hành

Hỷ thần Tài thần Hạc thần
Đông bắc Đông nam Đông nam

Tiết khí

Đại hàn (Rét đậm)

Trực Bế

Xấu mọi việc. Trừ đắp đê, lấp hố rãnh

Nhị thập bát tú

Sao Cơ - Cơ thủy báo (Báo)
Việc nên làm Việc kiêng kỵ Ghi chú
Khởi tạo trăm việc đều tốt, nhất là chôn cất, tu bổ mồ mã, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi Kỵ đóng giường, đi thuyền Sao Cơ tại Thân, Tý, Thìn trăm việc kỵ, duy tại Tý có thể tạm dùng. Ngày Thìn sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công

Cát tinh - Hung tinh

Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên xá Tốt cho công việc cúng bái như Cầu phúc, Cầu lộc, Cầu tài, Cầu tự; hoặc liên quan đến Luật pháp, Xây dựng nhà cửa.
Nguyệt không Các công việc liên quan tới Xây dựng, Ký kết hợp đồng, Giao dịch buôn bán hay Nhận chức
Cát khánh Tốt mọi việc
Tục thế (Huyết kỵ) Tốt cho mọi việc, nhất là công việc về Hôn nhân, Cúng bái, Từ thiện
Lục hợp Tốt mọi việc, nhất là ký kết hợp đồng, thực hiện giao dịch mua bán hoặc các công việc liên quan đến hôn nhân, cưới hỏi
Hung tinh Kỵ Ghi chú
Thiên lại Xấu mọi việc
Hỏa tai Kỵ xây dựng nhà cửa, lợp nhà
Hoang sa Kỵ xuất hành
Nguyệt kiến Kỵ động thổ
Phủ đầu sát Kỵ khởi tạo

Lịch vạn niên 2019, ngày Giáp Tý, tháng Đinh Sửu âm lịch.

Đây là Lịch vạn niên nên sẽ hiển thị các đặc điểm và tính chất của ngày mà bạn chọn. Nếu bạn đang muốn xem ngày tốt hay xấu ra sao, công việc nào tốt làm trong ngày, bạn có thể xem qua tiện ích tra cứu Xem ngày tốt xấu trực tuyến với đầy đủ các công việc quan trọng và to lớn của con người, có giải thích chi tiết rõ ràng từng công việc.

Còn đây là phần Tử Vi Số Mệnh luận giải chi tiết về các thông tin của lịch vạn niên:

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

        Ngày 22/01/2020 là ngày Hắc đạo (Thiên Hình), các giờ tốt trong ngày này là: Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Mão (05h-07h) - Ngọ (11h-13h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) -

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

        Xuất hành hướng Đông bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Đông nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Trực Bế: Xấu mọi việc. Trừ đắp đê, lấp hố rãnh

        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.

        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Bình luận (Facebook)