- Chọn ngày âm lịch hoặc dương lịch, nhấn nút Xem màu xanh bên phải để thực hiện

- Nhấn nút Hôm nay màu đỏ để Xem thông tin ngày hôm nay

Thứ Tư, ngày 29 tháng 03, năm 2017
CN T2 T3 T4 T5 T6 T7
26
01/02
27
02
28
03
01
04
02
05
03
06
04
07
05
08
06
09
07
10
08
11
09
12
10
13
11
14
12
15
13
16
14
17
15
18
16
19
17
20
18
21
19
22
20
23
21
24
22
25
23
26
24
27
25
28
26
29
27
30
28
01/03
29
02
30
03
31
04
01
05
02
06
03
07
04
08
05
09
06
10
07
11
08
12

Hôm nay, Thứ Tư, ngày 29 tháng 03, năm 2017

Âm lịch: Ngày 02 tháng 03, năm 2017

Bát tự: Giờ Bính Tý, Ngày Ất Mão tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu

Ngày Hắc đạo Sao Câu Trận

Giờ hoàng đạo

Tý (23h-01h) Dần (03h-05h) Mão (05h-07h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Giờ hắc đạo

Sửu (01h-03h) Thìn (07h-09h) Tỵ (09h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắc

Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Hướng xuất hành

Hỷ thần Tài thần Hạc thần
Tây bắc Đông nam Đông

Tiết khí

Xuân phân (Giữa xuân)

Trực Kiến

Tốt với xuất hành, giá thú nhưng xấu với động thổ (vì trùng với Thổ phủ)

Nhị thập bát tú

Sao Bích - Bích thủy du (Rái)
Việc nên làm Việc kiêng kỵ Ghi chú
Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, nhất là xây dựng nhà, giá thú, an táng, trổ cửa, thuỷ lợi, cắt may quần áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn Sao Bích tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc kỵ. Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát cho nên kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, khởi công làm lò

Cát tinh - Hung tinh

Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên quý Tốt mọi việc
Yếu yên Tốt cho mọi việc, nhất là Giá thú
Hung tinh Kỵ Ghi chú
Thiên lại Xấu mọi việc
Nguyệt hỏa Kỵ lợp nhà, Làm bếp
Câu trận Kỵ mai táng
Nguyệt kiến Kỵ động thổ
Thiên địa chuyển sát Kỵ động thổ

Lịch vạn niên 2017, ngày Ất Mão, tháng Giáp Thìn âm lịch.

Đây là Lịch vạn niên nên sẽ hiển thị các đặc điểm và tính chất của ngày mà bạn chọn. Nếu bạn đang muốn xem ngày tốt hay xấu ra sao, công việc nào tốt làm trong ngày, bạn có thể xem qua tiện ích tra cứu Xem ngày tốt xấu trực tuyến với đầy đủ các công việc quan trọng và to lớn của con người, có giải thích chi tiết rõ ràng từng công việc.

Còn đây là phần Tử Vi Số Mệnh luận giải chi tiết về các thông tin của lịch vạn niên:

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

        Ngày 29/03/2017 là ngày Hắc đạo (Câu Trận), các giờ tốt trong ngày này là: Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão (05h-07h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h) -

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

        Xuất hành hướng Tây bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Đông nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Trực Kiến: Tốt với xuất hành, giá thú nhưng xấu với động thổ (vì trùng với Thổ phủ)

        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.

        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Bình luận (Facebook)