- Chọn ngày âm lịch hoặc dương lịch, nhấn nút Xem màu xanh bên phải để thực hiện

- Nhấn nút Hôm nay màu đỏ để Xem thông tin ngày hôm nay

Thứ Tư, ngày 26 tháng 06, năm 2019
CN T2 T3 T4 T5 T6 T7
26
22
27
23
28
24
29
25
30
26
31
27
01
28
02
29
03
01/05
04
02
05
03
06
04
07
05
08
06
09
07
10
08
11
09
12
10
13
11
14
12
15
13
16
14
17
15
18
16
19
17
20
18
21
19
22
20
23
21
24
22
25
23
26
24
27
25
28
26
29
27
30
28
01
29
02
30
03
01/06
04
02
05
03
06
04

Hôm nay, Thứ Tư, ngày 26 tháng 06, năm 2019

Âm lịch: Ngày 24 tháng 05, năm 2019

Bát tự: Giờ Giáp Tý, Ngày Giáp Ngọ tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi

Ngày Hoàng đạo Sao Tư Mệnh

Giờ hoàng đạo

Tý (23h-01h) Sửu (01h-03h) Mão (05h-07h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Giờ hắc đạo

Dần (03h-05h) Thìn (07h-09h) Tỵ (09h-11h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắc

Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân

Hướng xuất hành

Hỷ thần Tài thần Hạc thần
Đông bắc Đông nam (Lên trời)

Tiết khí

Hạ chí (Giữa hè)

Trực Kiến

Tốt với xuất hành, giá thú nhưng xấu với động thổ (vì trùng với Thổ phủ)

Nhị thập bát tú

Sao Sâm - Sâm thủy viên (Vượn)
Việc nên làm Việc kiêng kỵ Ghi chú
Xây dựng nhà cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi Kỵ giá thú, an táng, đóng giường Ngày Tuất sao sâm Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách

Cát tinh - Hung tinh

Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên quan Tốt mọi việc
Mãn đức tinh Tốt mọi việc
Quan nhật Tốt mọi việc
Hung tinh Kỵ Ghi chú
Thổ phủ Kỵ các công việc liên quan đến Xây dựng, Làm nhà, Sửa nhà
Thiên ôn Kỵ xây dựng
Nguyệt yếm Kỵ xuất hành, Giá thú
Nguyệt hình Xấu mọi việc, nhất là công việc liên quan đến Nhà cửa, đất đai hay Xây dựng.
Nguyệt kiến Kỵ động thổ
Ly sàng Kỵ giá thú

Lịch vạn niên 2019, ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Ngọ âm lịch.

Đây là Lịch vạn niên nên sẽ hiển thị các đặc điểm và tính chất của ngày mà bạn chọn. Nếu bạn đang muốn xem ngày tốt hay xấu ra sao, công việc nào tốt làm trong ngày, bạn có thể xem qua tiện ích tra cứu Xem ngày tốt xấu trực tuyến với đầy đủ các công việc quan trọng và to lớn của con người, có giải thích chi tiết rõ ràng từng công việc.

Còn đây là phần Tử Vi Số Mệnh luận giải chi tiết về các thông tin của lịch vạn niên:

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

        Ngày 26/06/2019 là ngày Hoàng đạo (Tư Mệnh), các giờ tốt trong ngày này là: Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Mão (05h-07h) - Ngọ (11h-13h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) -

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân

        Xuất hành hướng Đông bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Đông nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Trực Kiến: Tốt với xuất hành, giá thú nhưng xấu với động thổ (vì trùng với Thổ phủ)

        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.

        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Bình luận (Facebook)