- Chọn ngày âm lịch hoặc dương lịch, nhấn nút Xem màu xanh bên phải để thực hiện

- Nhấn nút Hôm nay màu đỏ để Xem thông tin ngày hôm nay

Chủ Nhật, ngày 21 tháng 04, năm 2019
CN T2 T3 T4 T5 T6 T7
31
26
01
27
02
28
03
29
04
30
05
01/03
06
02
07
03
08
04
09
05
10
06
11
07
12
08
13
09
14
10
15
11
16
12
17
13
18
14
19
15
20
16
21
17
22
18
23
19
24
20
25
21
26
22
27
23
28
24
29
25
30
26
01
27
02
28
03
29
04
30
05
01/04
06
02
07
03
08
04
09
05
10
06
11
07

Hôm nay, Chủ Nhật, ngày 21 tháng 04, năm 2019

Âm lịch: Ngày 17 tháng 03, năm 2019

Bát tự: Giờ Nhâm Tý, Ngày Mậu Tý tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi

Ngày Hắc đạo Sao Thiên Lao

Giờ hoàng đạo

Tý (23h-01h) Sửu (01h-03h) Mão (05h-07h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Giờ hắc đạo

Dần (03h-05h) Thìn (07h-09h) Tỵ (09h-11h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắc

Giáp Ngọ, Bính Ngọ

Hướng xuất hành

Hỷ thần Tài thần Hạc thần
Đông nam Bắc Bắc

Tiết khí

Cốc vũ (Mưa rào)

Trực Thành

Tốt với xuất hành, giá thú, khai trương. Xấu với kiện cáo, tranh chấp

Nhị thập bát tú

Sao Hư - Hư nhật thử (Chuột)
Việc nên làm Việc kiêng kỵ Ghi chú
Xấu mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, giá thú, khai trương, trổ cửa, thủy lợi Sao Hư tại ngày Thân, Tý, Thìn đều tốt, tại Thìn Đắc Địa tốt hơn hết. Hợp với 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn có thể khởi sự. Trừ ngày Mậu Thìn ra, còn 5 ngày kia kỵ chôn cất. Tại ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát cho nên kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, khởi công làm lò. Gặp Huyền Nhật là những ngày 7, 8 , 22, 23 âm lịch thì Sao Hư phạm Diệt Một nên kỵ làm rượu, lập lò, vào làm hành chính, thừa kế, đi thuyền

Cát tinh - Hung tinh

Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên hỷ Tốt cho mọi việc, nhất là Hôn thú
Minh tinh Tốt mọi việc
Thánh tâm Tốt cho mọi việc, nhất là Cầu phúc, Cầu lộc, Cầu tự, các công việc kinh doanh và làm việc từ thiện, nhân nghĩa.
Tam hợp Tốt mọi việc, nhất là các việc liên quan đến Hôn nhân, Xây dựng hay Buôn bán
Mẫu thương Cầu tài lộc, Khai trương, Ăn hỏi, Nạp tài
Đại hồng sa Tốt mọi việc
Hung tinh Kỵ Ghi chú
Hoang sa Kỵ xuất hành
Cô thần Kỵ giá thú
Lỗ ban sát Kỵ khởi tạo
Không phòng Kỵ giá thú

Lịch vạn niên 2019, ngày Mậu Tý, tháng Mậu Thìn âm lịch.

Đây là Lịch vạn niên nên sẽ hiển thị các đặc điểm và tính chất của ngày mà bạn chọn. Nếu bạn đang muốn xem ngày tốt hay xấu ra sao, công việc nào tốt làm trong ngày, bạn có thể xem qua tiện ích tra cứu Xem ngày tốt xấu trực tuyến với đầy đủ các công việc quan trọng và to lớn của con người, có giải thích chi tiết rõ ràng từng công việc.

Còn đây là phần Tử Vi Số Mệnh luận giải chi tiết về các thông tin của lịch vạn niên:

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

        Ngày 21/04/2019 là ngày Hắc đạo (Thiên Lao), các giờ tốt trong ngày này là: Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Mão (05h-07h) - Ngọ (11h-13h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) -

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Giáp Ngọ, Bính Ngọ

        Xuất hành hướng Đông nam gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Bắc gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Trực Thành: Tốt với xuất hành, giá thú, khai trương. Xấu với kiện cáo, tranh chấp

        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.

        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Bình luận (Facebook)