- Chọn ngày âm lịch hoặc dương lịch, nhấn nút Xem màu xanh bên phải để thực hiện

- Nhấn nút Hôm nay màu đỏ để Xem thông tin ngày hôm nay

Thứ Ba, ngày 11 tháng 12, năm 2018
CN T2 T3 T4 T5 T6 T7
25
19
26
20
27
21
28
22
29
23
30
24
01
25
02
26
03
27
04
28
05
29
06
30
07
01/11
08
02
09
03
10
04
11
05
12
06
13
07
14
08
15
09
16
10
17
11
18
12
19
13
20
14
21
15
22
16
23
17
24
18
25
19
26
20
27
21
28
22
29
23
30
24
31
25
01
26
02
27
03
28
04
29
05
30

Hôm nay, Thứ Ba, ngày 11 tháng 12, năm 2018

Âm lịch: Ngày 05 tháng 11, năm 2018

Bát tự: Giờ Canh Tý, Ngày Đinh Sửu tháng Giáp Tý, năm Mậu Tuất

Ngày Hoàng đạo Sao Bảo Quang

Giờ hoàng đạo

Dần (03h-05h) Mão (05h-07h) Tỵ (09h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Giờ hắc đạo

Tý (23h-01h) Sửu (01h-03h) Thìn (07h-09h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Tuổi xung khắc

Tân Mùi, Kỷ Mùi

Hướng xuất hành

Hỷ thần Tài thần Hạc thần
Nam Đông Tây

Tiết khí

Đại tuyết (Lạnh)

Trực Trừ

Tốt nói chung

Nhị thập bát tú

Sao Chủy - Chủy hỏa hầu (Khỉ)
Việc nên làm Việc kiêng kỵ Ghi chú
Xấu mọi việc, nhất là an táng Sao Chủy tại Tỵ bị đoạt khí, hung càng thêm hung. Tại Dậu rất tốt, vì sao Chủy Đăng Viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát cho nên kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, khởi công làm lò

Cát tinh - Hung tinh

Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, nhất là Xây dựng, Cúng bái, Nhận chức Kỵ tố tụng
Địa tài Cầu tài lộc, Khai trương
Âm đức Tốt mọi việc, nhất là Từ thiện, Giải oan
Phổ bộ Làm phúc, Giá thú, Xuất hành
Lục hợp Tốt mọi việc, nhất là ký kết hợp đồng, thực hiện giao dịch mua bán hoặc các công việc liên quan đến hôn nhân, cưới hỏi
Hung tinh Kỵ Ghi chú
Thiên ôn Kỵ xây dựng
Nhân cách Kỵ giá thú, Khởi tạo
Tam lang Kỵ khởi tạo, Giá thú, An táng
Không sàng Kỵ giá thú

Lịch vạn niên 2018, ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Tý âm lịch.

Đây là Lịch vạn niên nên sẽ hiển thị các đặc điểm và tính chất của ngày mà bạn chọn. Nếu bạn đang muốn xem ngày tốt hay xấu ra sao, công việc nào tốt làm trong ngày, bạn có thể xem qua tiện ích tra cứu Xem ngày tốt xấu trực tuyến với đầy đủ các công việc quan trọng và to lớn của con người, có giải thích chi tiết rõ ràng từng công việc.

Còn đây là phần Tử Vi Số Mệnh luận giải chi tiết về các thông tin của lịch vạn niên:

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

        Ngày 11/12/2018 là ngày Hoàng đạo (Bảo Quang), các giờ tốt trong ngày này là: Dần (03h-05h) - Mão (05h-07h) - Tỵ (09h-11h) - Thân (15h-17h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h) -

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Tân Mùi, Kỷ Mùi

        Xuất hành hướng Nam gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Đông gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Trực Trừ: Tốt nói chung

        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.

        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Bình luận (Facebook)