- Xem tuổi bạn hợp với các tuổi khác. Xem tuổi hợp nhau của 12 con giáp

- Nhập họ tên, giới tính, ngày sinh của bạn theo Dương lịch.

Thông tin cơ bản

Nguyễn Văn A - nam
Tuổi dương 24/03/1999
Tuổi âm 07/02/1999
Ngày Ất Hợi tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão
Mệnh Thành đầu thổ (Đất đầu thành)
Ngũ hành Thổ
Lấy vợ hợp với các tuổi: Mậu Dần (1998), Kỷ Mão (1999), Bính Tuất (2006), Đinh Hợi (2007), Kỷ Sửu (2009),

Luận giải

Theo quan niệm của người Việt Nam, hai người hợp tuổi nhau sẽ giúp cho cuộc sống sau này tốt đẹp, tránh được những tai ương và vượt qua được nhiều khó khăn hàng ngày. Để xem hợp tuổi, ta căn cứ vào Ngũ hành của Mệnh, Cung, Thiên can và Địa chi của tuổi hai người đó. Trong đấy Ngũ hành của Mệnh và Cung được chú trọng hơn cả. Thường thì Ngũ hành hoặc Cung tốt, Thiên can và Địa chi không xung khắc là đã chấp nhận được.

So với bạn nữ 1998 tuổi Mậu Dần - hợp

nam Kỷ Mão - 1999 nữ Mậu Dần - 1998 Tương sinh - Tương khắc
Mệnh Thành đầu thổ
(Đất đầu thành)
Thành đầu thổ
(Đất đầu thành)

Ngũ hành của bạn là Thổ không sinh, không khắc với Thổ của người kia.

Bạn là nam, đối với mối quan hệ gia đình thì chồng có tương khắc với vợ vẫn được cho là tốt.

Thiên can Kỷ Mậu Thiên can của bạn là Kỷ không tương hợp, không xung khắc với Mậu, chấp nhận được
Địa chi Mão Dần Địa chi của bạn là Mão không tương hợp, không xung khắc với Dần, chấp nhận được
Cung sinh Ly Tốn Cung sinh của bạn là Ly rất tốt với Tốn, rất tốt

So với bạn nữ 1999 tuổi Kỷ Mão - hợp

nam Kỷ Mão - 1999 nữ Kỷ Mão - 1999 Tương sinh - Tương khắc
Mệnh Thành đầu thổ
(Đất đầu thành)
Thành đầu thổ
(Đất đầu thành)

Ngũ hành của bạn là Thổ không sinh, không khắc với Thổ của người kia.

Bạn là nam, đối với mối quan hệ gia đình thì chồng có tương khắc với vợ vẫn được cho là tốt.

Thiên can Kỷ Kỷ Thiên can của bạn là Kỷ không tương hợp, không xung khắc với Kỷ, chấp nhận được
Địa chi Mão Mão Địa chi của bạn là Mão không tương hợp, không xung khắc với Mão, chấp nhận được
Cung sinh Ly Ly Cung sinh của bạn là Ly rất tốt với Ly, rất tốt

So với bạn nữ 2006 tuổi Bính Tuất - hợp

nam Kỷ Mão - 1999 nữ Bính Tuất - 2006 Tương sinh - Tương khắc
Mệnh Thành đầu thổ
(Đất đầu thành)
Ốc thượng thổ
(Đất mái nhà)

Ngũ hành của bạn là Thổ không sinh, không khắc với Thổ của người kia.

Bạn là nam, đối với mối quan hệ gia đình thì chồng có tương khắc với vợ vẫn được cho là tốt.

Thiên can Kỷ Bính Thiên can của bạn là Kỷ không tương hợp, không xung khắc với Bính, chấp nhận được
Địa chi Mão Tuất Địa chi của bạn là Mão tương hợp với Tuất, rất tốt
Cung sinh Ly Chấn Cung sinh của bạn là Ly rất tốt với Chấn, rất tốt

So với bạn nữ 2007 tuổi Đinh Hợi - hợp

nam Kỷ Mão - 1999 nữ Đinh Hợi - 2007 Tương sinh - Tương khắc
Mệnh Thành đầu thổ
(Đất đầu thành)
Ốc thượng thổ
(Đất mái nhà)

Ngũ hành của bạn là Thổ không sinh, không khắc với Thổ của người kia.

Bạn là nam, đối với mối quan hệ gia đình thì chồng có tương khắc với vợ vẫn được cho là tốt.

Thiên can Kỷ Đinh Thiên can của bạn là Kỷ không tương hợp, không xung khắc với Đinh, chấp nhận được
Địa chi Mão Hợi Địa chi của bạn là Mão tương hợp với Hợi, rất tốt
Cung sinh Ly Tốn Cung sinh của bạn là Ly rất tốt với Tốn, rất tốt

So với bạn nữ 2009 tuổi Kỷ Sửu - hợp

nam Kỷ Mão - 1999 nữ Kỷ Sửu - 2009 Tương sinh - Tương khắc
Mệnh Thành đầu thổ
(Đất đầu thành)
Tích lịch hỏa
(Lửa sấm sét)

Ngũ hành của bạn là Thổ tương sinh với Hỏa của người kia.

Bạn là nam, đối với mối quan hệ gia đình thì chồng có tương khắc với vợ vẫn được cho là tốt.

Thiên can Kỷ Kỷ Thiên can của bạn là Kỷ không tương hợp, không xung khắc với Kỷ, chấp nhận được
Địa chi Mão Sửu Địa chi của bạn là Mão không tương hợp, không xung khắc với Sửu, chấp nhận được
Cung sinh Ly Ly Cung sinh của bạn là Ly rất tốt với Ly, rất tốt

Bài viết thuộc chủ đề này

Bình luận (Facebook)