Tư vấn trực tiếp Đặt tên cho con >> Bấm vào đây

Đặt tên cho con theo phong thủy hợp tuổi bố mẹ

- Nhập thông tin ngày sinh của cha, mẹcon.

- Ngày sinh tính theo Dương lịch

Thầy Hiếu, Điện thoại: 0844960450, phí xem 500 ngàn. Có thể xem qua điện thoại hoặc trực tiếp tại 646A đường Nguyễn Trãi, phường 11, quận 5, TP HCM.

Tên của một người không chỉ dùng để gọi, nó còn là một "thương hiệu" gắn liền với một con người cụ thể, nó tồn tại suốt đời từ khi người đó sinh ra và thậm chí sẽ còn sống mãi với thời gian và không gian mai sau.

Xưa nay người ta coi trọng cái tên bởi tên gọi của con người gắn liền với danh dự, sự nghiệp, niềm tự hào của cá nhân, của gia đình và của cả dòng họ.

Đặt tên cho con cần phải căn cứ vào những đặc tính riêng của bé mà lựa chọn cho phù hợp. Một cái tên không chỉ mang những nét đặc trưng của bé mà trong đó cần phải được gửi gắm những ước mơ, tình cảm và niềm tự hào của cha mẹ và dòng họ đối với thế hệ sau.

Thông tin cơ bản

Tuổi Cha (04/07/ 1990) Tuổi Mẹ (08/06/ 1995) Tuổi Con (28/01/ 2020)
Âm lịch: 12/5/ 1990
Ngày Canh Ngọ tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Ngọ
Âm lịch: 11/5/ 1995
Ngày Canh Ngọ tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi
Âm lịch: 4/1/ 2020
Ngày Canh Ngọ tháng Mậu Dần, năm Canh Tý
Niên mệnh: Lộ bàng thổ (Đất bên đường) Niên mệnh: Sơn đầu hỏa (Lửa đầu núi) Niên mệnh: Bịch thượng thổ (Đất trên vách)

Luận giải

Ngũ hành của cha là Thổ, của con là Thổ, 2 hành này Bình hòa nhau.

Ngũ hành của mẹ là Hỏa, của con là Thổ, 2 hành này Tương sinh nhau.

Nên đặt các tên có hành Hỏa (để hỗ trợ) hoặc Thổ (để tự cường) cho ngũ hành bản mệnh của con.

Danh sách các tên hành Thổ theo vần A, B, C... cho bé

A
Đông A
An
Thu AnBình AnChinh AnHà AnHoài AnMỹ AnPhúc AnQuốc AnTân AnThái AnThanh AnThảo AnThiên AnThùy AnTrường AnXuân AnVạn AnVĩnh AnVăn AnVân AnBảo AnĐăng AnDuy AnKhánh AnKhiết AnKim AnKỳ AnLộc AnNhật AnNhư AnThúy AnThụy AnAn AnTường AnTiến AnHải AnMinh AnDân AnPhú AnMai AnTấn AnĐức AnThành AnThế AnTrường AnNgân AnHồng AnTâm AnThiện AnNgọc AnSơn AnKiều AnPhước AnGia AnTrúc AnTrọng An
Anh
Kim AnhBảo AnhDiệu AnhHải AnhHoài AnhHoàng AnhHùng AnhKỳ AnhLan AnhMinh AnhPhương AnhTinh AnhTuyết AnhMỹ AnhNgọc AnhQuốc AnhQuỳnh AnhTâm AnhTân AnhTrâm AnhTú AnhViệt AnhVân AnhYến AnhĐức AnhDuy AnhHà AnhHuy AnhNghĩa AnhNhã AnhNhật AnhThùy AnhTrang AnhTrung AnhMai AnhTuấn AnhXuân AnhLinh AnhĐăng AnhHuyền AnhTùng AnhThảo AnhQuang AnhQuế AnhNhư AnhChâu AnhĐức AnhNhật AnhBảo AnhKhải AnhĐình AnhDuyên AnhKiệt AnhNguyên AnhPhan AnhThái AnhThế AnhTường AnhTuệ AnhChúc AnhTiến AnhMy AnhThục AnhMạnh AnhViết AnhViệt AnhTrần AnhNguyễnNguyễnDiệp AnhNgyễnHoàngNhật AnhNgyên AnhHồng AnhPhong AnhKhánh AnhChí AnhTrúc AnhÐông AnhÐan AnhÐức AnhNam AnhTây AnhQuân AnhNguyệt AnhKiên AnhGia AnhDiệp AnhHiền AnhHuỳnh AnhPhúc Anh
Ân
Đức ÂnBảo ÂnHoài ÂnHoàng ÂnHồng ÂnHữu ÂnLong ÂnQuốc ÂnThanh ÂnThành ÂnThi ÂnThiên ÂnTri ÂnTrọng ÂnDuy ÂnThiện ÂnPhúc ÂnMinh Ân
Âu
Kim ÂuBảo ÂuHải ÂuMỹ ÂuTây Âu
Ẩn
Cao ẨnĐại ẨnHoàng ẨnLong ẨnNgọc ẨnNhật ẨnNguyệt ẨnTuệ ẨnXuân Ẩn
Chương
Bích ChươngBiểu ChươngĐình Chương
Cung
Đông CungHuy CungKhiêm Cung
Dần
Giáp DầnBính DầnCanh Dần
Dậu
Ất DậuĐinh DậuXuân Dậu
Di
Đức DiPhúc DiTrọng Di
Diễm
Ngọc DiễmBích DiễmHồng Diễm
Diệp
Bạch DiệpBích DiệpHoàng Diệp
Diệu
Hồng DiệuHoàng DiệuHuyền Diệu
Doãn
Đăng DoãnĐình DoãnHải Doãn
Doanh
Doanh DoanhKhả DoanhMộng Doanh
Hiếu DưKhánh DưLoan Dư
Dung
Hạnh DungKiều DungMỹ Dung
Dung
Hạnh DungKiều DungMỹ Dung
Dũng
Anh DũngChí DũngĐắc Dũng
Duy
Đức DuyBảo DuyHoàng Duy
Duyên
Ánh DuyênHồng DuyênMỹ Duyên
Duyệt
Hữu DuyệtThế DuyệtKỳ Duyệt
Đính
Đình
Duy ĐìnhMai ĐìnhMạnh Đình
Giáp
Hoàng GiápKim GiápQuý Giáp
Hải
Chí HảiCông HảiĐại Hải
Hảo
Hoàn HảoBích HảoAn Hảo
Hiến
Đức HiếnDuy HiếnMinh Hiến
Hiệp
Đức HiệpHoàng HiệpKhắc Hiệp
Hòe
Đình HòeQuế HòeQuốc Hòe
Hồng
Khánh HồngÁnh HồngÁi Hồng
Hữu
Bằng HữuChí HữuĐức Hữu
Hựu
Khai HựuĐức HựuQuảng Hựu
Huỳnh
Bắc HuỳnhBảo HuỳnhCông Huỳnh
Ích
Công ÍchQuang ÍchĐại Ích
Khắc
Hữu KhắcQuý KhắcThế Khắc
Liêm
Chính LiêmAnh LiêmChí Liêm
Lực
Bảo LựcĐình LựcHoàng Lực
Lương
Duy LươngĐức LươngGia Lương
Mẫn
Huy MẫnĐăng MẫnĐức Mẫn
Ngạn
Công NgạnĐức NgạnHoàng Ngạn
Nghị
Đại NghịHòa NghịHương Nghị
Nghĩa
Hiếu NghĩaKiến NghĩaDuy Nghĩa
Nghiêm
Gia NghiêmUy NghiêmĐăng Nghiêm
Nghiên
Đức NghiênNgọc NghiênĐăng Nghiên
Nghiễn
Nghiệp
Đại NghiệpĐức NghiệpGia Nghiệp
Ngọ
Bính NgọChính NgọGiáp Ngọ
Ngộ
Xuân NgộTrí NgộĐức Ngộ
Ngọc
Bích NgọcHoàng NgọcÁnh Ngọc
Ngôn
Cẩn NgônĐức NgônDuy Ngôn
Nguyên
Cao NguyênÐình NguyênHoàng Nguyên
Nguyện
Đức NguyệnChí NguyệnLương Nguyện
Nguyệt
Thu NguyệtTiểu NguyệtÁnh Nguyệt
Nhã
Anh NhãHòa NhãPhương Nhã
Nham
Kỳ NhamQuý NhamSơn Nham
Nhan
Hoàng NhanHằng NhanHồng Nhan
Nhân
Cao NhânChí NhânDụng Nhân
Nhạn
Lạc NhạnThiên NhạnXuân Nhạn
Nhật
Đình NhậtĐức NhậtHoàng Nhật
Nhi
Thùy NhiXuân NhiÁi Nhi
Oanh
Kim OanhThu OanhHoàng Oanh
Oánh
Xuân OánhGiang OánhHồng Oánh
Ôn
Đăng ÔnXuân ÔnHuy Ôn
Ôn
Đăng ÔnXuân ÔnHuy Ôn
Quản
Trí QuảnCông QuảnDuy Quản
Quỳnh
Lệ QuỳnhDiễm QuỳnhHương Quỳnh
Thắm
Duyên ThắmHải ThắmHoài Thắm
Thắm
Duyên ThắmHải ThắmHoài Thắm
Toại
Bảo ToạiCông ToạiDanh Toại
Tường
An TườngCát TườngPhúc Tường
Ứng
Duy ỨngLinh ỨngNghĩa Ứng
Uyên
Mỹ UyênNgọc UyênNhã Uyên
Vấn
Vân
Khánh VânBạch VânBích Vân
Văn
Bình VănDiệu VănĐiệp Văn
Vi
Diệu ViHữu ViThanh Vi
Hoàn VĩHùng VĩLong Vĩ
Vị
Bảo VịDanh VịĐăng Vị
Viên
Đào ViênLâm ViênMinh Viên
Viễn
Minh ViễnBiên ViễnChí Viễn
Vinh
Ân VinhĐắc VinhĐức Vinh
Vĩnh
Quang VĩnhĐức VĩnhĐắc Vĩnh
Duy VõHữu VõMinh Võ
Vụ
Tài VụCông VụHải Vụ
Vượng
Gia VượngĐức VượngHưng Vượng
Ý
Phương ÝKhả ÝNhư Ý
Yên
Bình YênLiễu YênPhong Yên
Yến
Bạch YếnHồng YếnBảo Yến

Danh sách các tên hành Hỏa theo vần A, B, C... cho bé

Ấn
Bảo ẤnKhai ẤnKim ẤnLong ẤnNgọc ẤnQuốc ẤnTuệ Ấn
Ảnh
Minh ẢnhNhật ẢnhVân ẢnhXuân Ảnh
Cảnh
Phúc CảnhTâm CảnhXuân CảnhVĩ CảnhYên CảnhHữu CảnhMinh CảnhMỹ CảnhNgọc CảnhPhước CảnhCao CảnhĐắc CảnhĐức CảnhNguyên CảnhThanh CảnhThi CảnhTiến CảnhTuấn Cảnh
Cát
Đại CátNgô CátNguyệt CátPhú CátThiện CátBình CátDĩ CátĐình CátGia CátHà CátHải CátHồng CátLộc CátNguyên CátThành CátTrọng CátXuân CátHuy CátKhoa Cát
Chân
Minh ChânMỹ ChânThành ChânThiện ChânThọ ChânQuý ChânBảo Chân
Chân
Minh ChânMỹ ChânThành ChânThiện ChânThọ ChânQuý ChânBảo Chân
Chi
Kim ChiĐĩnh ChiHuệ ChiLan ChiQuỳnh ChiLệ ChiLiên ChiLinh ChiMai ChiQuế ChiThùy ChiAn ChiBảo ChiBích ChiDiễm ChiNgọc ChiPhương ChiThảo ChiTrúc ChiXuyến ChiYên ChiMỹ ChiTùng ChiÐan ChiHuyền ChiVân ChiKhánh ChiYến ChiHạnh ChiHải ChiĐan ChiUyển ChiHà ChiTiểu ChiMinh Chi
Chí
Cương ChíĐức ChíHữu ChíTráng ChíĐông ChíMạnh ChíQuyết ChíThế ChíViễn ChíCông ChíĐình ChíĐại ChíViệt Chí
Chinh
Kiều ChinhĐông ChinhNam ChinhNgọc ChinhTòng ChinhTrường ChinhViễn ChinhÁi ChinhAn ChinhAnh ChinhĐình ChinhĐức ChinhHà ChinhMỹ ChinhPhương ChinhQuốc ChinhThái ChinhThế ChinhThục ChinhViệt ChinhBảo Chinh
Chính
Đức ChínhDanh ChínhĐại ChínhĐoan ChínhCông ChínhGia ChínhLiêm ChínhLương ChínhMinh ChínhNhân ChínhQuân ChínhQuốc Chính
Chung
Nhân ChungHữu ChungKhắc ChungKim ChungQuốc ChungThanh ChungThủy ChungThế ChungTuệ Chung
An CơCự CơDuy CơLong CơMinh CơPhùng CơQuốc CơTrí CơTrường CơTường CơVũ Cơ
Đắc
Anh ĐắcHuy ĐắcLộc Đắc
Đài
Liên ĐàiCẩm ĐàiHải Đài
Đại
Quốc ĐạiHữu ĐạiQuang Đại
Đan
Hồng ĐanHoàng ĐanKim Đan
Đán
Nhật ĐánQuang ĐánHuy Đán
Đang
Ngọc ĐangHiếu ĐangHữu Đang
Đăng
Công ĐăngHải ĐăngHiếu Đăng
Đảng
Trọng ĐảngChính ĐảngHương Đảng
Đảng
Trọng ĐảngChính ĐảngHương Đảng
Đạo
Chính ĐạoCông ĐạoHiếu Đạo
Danh
Cao DanhHuân DanhCông Danh
Dụng
Quốc DụngCông DụngĐắc Dụng
Gia
An GiaÂn GiaDanh Gia
Giá
Danh GiáNgọc GiáXuân Giá
Giảng
Minh GiảngQuý GiảngThanh Giảng
Giáo
Quang GiáoDanh GiáoPhong Giáo
Hanh
Quang HanhQuý HanhTrí Hanh
Hiền
Diệu HiềnBích HiềnHiếu Hiền
Hồ
An HồBích HồHải Hồ
Hoa
Ái HoaDiễm HoaDiệu Hoa
Hóa
An HóaBảo HóaĐức Hóa
Hoàn
Kim HoànNhư HoànNgọc Hoàn
Hương
Diệu HươngDiễm HươngGia Hương
Kế
Diệu KếĐại KếĐức Kế
Khiêm
Bỉnh KhiêmBảo KhiêmDuy Khiêm
Khuê
Bích KhuêDiễm KhuêHồng Khuê
Kiệm
Cần KiệmĐắc KiệmĐức Kiệm
Kiên
Hoàng KiênChí KiênCông Kiên
Kiện
Duy KiệnGia KiệnHoàng Kiện
Kiệt
Mạnh KiệtAnh KiệtGia Kiệt
Kỳ
Cao KỳHồng KỳNgọc Kỳ
Lạc
Vĩnh LạcAn LạcBích Lạc
Lai
Kim LaiPhúc LaiNguyên Lai
Lam
Danh LamNgọc LamThanh Lam
Lâm
Đức LâmĐường LâmSơn Lâm
Lan
Mộc LanLinh LanBạch Lan
Lân
Duy LânĐông LânHoàng Lân
Lãnh
An LãnhCao LãnhĐăng Lãnh
Trọng LêHoàng LêNgọc Lê
Lễ
Duy LễĐại LễĐăng Lễ
Lệ
Mỹ LệBích LệDiễm Lệ
Mân
Huy MânNguyệt MânThanh Mân
My
Diễm MyKhởi MyLiễu My
Nam
Hoài NamChí NamChinh Nam
Nguyễn
Nhật
Đình NhậtĐức NhậtHoàng Nhật
Ninh
Đắc NinhAn NinhBắc Ninh
Nữ
Mỹ NữÁi NữKiều Nữ
Phong
Gia PhongThiệu PhongChấn Phong
Phụ
Bá PhụQuốc PhụThế Phụ
Quân
Anh QuânDân QuânĐông Quân
Quyến
Đình QuyếnGia QuyếnNgọc Quyến
Quyền
Công QuyềnHữu QuyềnLợi Quyền
Quyết
Hữu QuyếtChí QuyếtCương Quyết
Siêu
Cao SiêuĐức SiêuHán Siêu
Sử
Chính SửQuân SửQuốc Sử
Sửu
Ất SửuĐinh SửuKỷ Sửu
Tâm
Ái TâmBăng TâmBình Tâm
Tấn
Công TấnĐình TấnMạnh Tấn
Tảo
Khuê TảoNhật TảoThanh Tảo
Thiều
Đông ThiềuMinh ThiềuGia Thiều
Thiệu
Dương ThiệuĐức ThiệuLương Thiệu
Thông
Đức ThôngDương ThôngHuy Thông
Thống
Chánh ThốngChính ThốngNhất Thống
Thu
Hoài ThuHồng ThuNguyệt Thu
Thư
An ThưCông ThưAnh Thư
Tiên
Cầm TiênCẩm TiênGiáng Tiên
Vọng
Cao VọngHoài VọngHy Vọng
Anh VũĐỗ VũDụng Vũ
Vương
Đại VươngHải VươngThân Vương
Vy
Diệu VyThanh VyThúy Vy

Nói thêm về đặt tên theo phong thủy

Đặt tên con theo phong thủy lấy ngũ hành bản mệnh của con làm trọng. Phối giữa Thiên Can và Địa Chi mà tạo thành hành mới của bản mệnh. Chẳng hạn sinh năm Tý, địa chi Tý vốn là hành Thủy nhưng nếu phối giới thiên can Giáp thì Giáp Tý lại là hành Kim (Hải trung kim); phối với Mậu thì Mậu Tý lại là hành Hỏa (Tích lịch hỏa) ...

Trong mỗi nhóm đều chia làm mức độ mạnh yếu theo từng bậc: rất vượng > vượng > trung bình > yếu. Nếu hành nào yếu thì cần bổ trợ, hành nào vượng lại phải khắc chế. Tuy nhiên, ngũ hành bản mệnh lại chỉ được tính theo năm, như vậy những người sinh cùng năm đều phải tuân theo cùng một mối quan hệ khắc chế - bổ trợ giống nhau. Do đó sẽ dẫn đến sai lệch lớn, làm mất đặc trưng riêng của mỗi cá nhân.

Một phương pháp nâng cao hơn có độ chính xác tới từng người đó là cách đặt tên theo ngũ hành của tứ trụ. Sử dụng ngày giờ tháng năm sinh của mỗi người mà xác định ngũ hành khuyết thiếu, từ đó lựa chọn chính xác quy luật khắc chế - bố trợ nào thích hợp cho chính bản thân người đó.

Dù cùng ngũ hành nhưng đặt tên con trai và đặt tên con gái cũng có sự khác nhau. Tên con trai nên mang các phẩm đức của nam giới như: nhân, nghĩa, trí, tín, đức, hùng kiệt, hoài bão... Tên con gái nên mang các phẩm đức của nữ giới như: hiền thục, thanh nhã, đoan trang, yêu kiều... Chẳng hạn như hành Hỏa, con trai có thể lấy tên là Minh (Đức Minh, Ngọc Minh) thể hiện sự đức độ, trí tuệ và phẩm chất trong sáng của người con trai. Với con gái, hành Hỏa có thể lấy tên là Hiền (Thanh Hiền, Lan Hiền) thể hiện sự dịu dàng, tinh tế và thanh nhã của người con gái.

Bình luận (Facebook)