Tư vấn trực tiếp Đặt tên cho con >> Bấm vào đây

Đặt tên cho con theo phong thủy hợp tuổi bố mẹ

- Nhập thông tin ngày sinh của cha, mẹcon.

- Ngày sinh tính theo Dương lịch

Thầy Hiếu, ĐT: 01244960450, ĐC: 1071 Trần Hưng Đạo, phường 5, quận 5, TP HCM. Phí xem: 500 ngàn.

Tên của một người không chỉ dùng để gọi, nó còn là một "thương hiệu" gắn liền với một con người cụ thể, nó tồn tại suốt đời từ khi người đó sinh ra và thậm chí sẽ còn sống mãi với thời gian và không gian mai sau.

Xưa nay người ta coi trọng cái tên bởi tên gọi của con người gắn liền với danh dự, sự nghiệp, niềm tự hào của cá nhân, của gia đình và của cả dòng họ.

Đặt tên cho con cần phải căn cứ vào những đặc tính riêng của bé mà lựa chọn cho phù hợp. Một cái tên không chỉ mang những nét đặc trưng của bé mà trong đó cần phải được gửi gắm những ước mơ, tình cảm và niềm tự hào của cha mẹ và dòng họ đối với thế hệ sau.

Thông tin cơ bản

Tuổi Cha (02/12/ 1987) Tuổi Mẹ (05/11/ 1992) Tuổi Con (27/06/ 2017)
Âm lịch: 12/10/ 1987
Ngày Ất Dậu tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão
Âm lịch: 11/10/ 1992
Ngày Ất Dậu tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thân
Âm lịch: 4/6/ 2017
Ngày Ất Dậu tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu
Niên mệnh: Lô trung hỏa (Lửa trong lò) Niên mệnh: Kiếm phong kim (Vàng đầy gươm) Niên mệnh: Sơn hạ hỏa (Lửa dưới cát)

Luận giải

Ngũ hành của cha là Hỏa, của con là Hỏa, 2 hành này Bình hòa nhau.

Ngũ hành của mẹ là Kim, của con là Hỏa, 2 hành này Tương khắc nhau.

Nên đặt các tên có hành Mộc (để hỗ trợ) hoặc Hỏa (để tự cường) cho ngũ hành bản mệnh của con.

Danh sách các tên hành Hỏa theo vần A, B, C... cho bé

Ấn
Bảo ẤnKhai ẤnKim ẤnLong ẤnNgọc ẤnQuốc ẤnTuệ Ấn
Ảnh
Minh ẢnhNhật ẢnhVân ẢnhXuân Ảnh
Cảnh
Phúc CảnhTâm CảnhXuân CảnhVĩ CảnhYên CảnhHữu CảnhMinh CảnhMỹ CảnhNgọc CảnhPhước CảnhCao CảnhĐắc CảnhĐức CảnhNguyên CảnhThanh CảnhThi CảnhTiến CảnhTuấn Cảnh
Cát
Đại CátNgô CátNguyệt CátPhú CátThiện CátBình CátDĩ CátĐình CátGia CátHà CátHải CátHồng CátLộc CátNguyên CátThành CátTrọng CátXuân CátHuy CátKhoa Cát
Chân
Minh ChânMỹ ChânThành ChânThiện ChânThọ ChânQuý ChânBảo Chân
Chân
Minh ChânMỹ ChânThành ChânThiện ChânThọ ChânQuý ChânBảo Chân
Chi
Kim ChiĐĩnh ChiHuệ ChiLan ChiQuỳnh ChiLệ ChiLiên ChiLinh ChiMai ChiQuế ChiThùy ChiAn ChiBảo ChiBích ChiDiễm ChiNgọc ChiPhương ChiThảo ChiTrúc ChiXuyến ChiYên ChiMỹ ChiTùng ChiÐan ChiHuyền ChiVân ChiKhánh ChiYến ChiHạnh ChiHải ChiĐan ChiUyển ChiHà ChiTiểu ChiMinh Chi
Chí
Cương ChíĐức ChíHữu ChíTráng ChíĐông ChíMạnh ChíQuyết ChíThế ChíViễn ChíCông ChíĐình ChíĐại ChíViệt Chí
Chinh
Kiều ChinhĐông ChinhNam ChinhNgọc ChinhTòng ChinhTrường ChinhViễn ChinhÁi ChinhAn ChinhAnh ChinhĐình ChinhĐức ChinhHà ChinhMỹ ChinhPhương ChinhQuốc ChinhThái ChinhThế ChinhThục ChinhViệt ChinhBảo Chinh
Chính
Đức ChínhDanh ChínhĐại ChínhĐoan ChínhCông ChínhGia ChínhLiêm ChínhLương ChínhMinh ChínhNhân ChínhQuân ChínhQuốc Chính
Chung
Nhân ChungHữu ChungKhắc ChungKim ChungQuốc ChungThanh ChungThủy ChungThế ChungTuệ Chung
An CơCự CơDuy CơLong CơMinh CơPhùng CơQuốc CơTrí CơTrường CơTường CơVũ Cơ
Cúc
Dạ CúcĐoan CúcHạ CúcHoàng CúcHồng CúcHương CúcKim CúcNgọc CúcPhương CúcThạch CúcThanh CúcThu CúcThủy Cúc
Cương
Duy CươngHoàng CươngHữu CươngKhiêm CươngKim CươngViệt CươngBiên CươngHồng CươngHùng CươngLâm CươngMạnh CươngTân CươngThành CươngMinh CươngVăn Cương
Cẩm
Ngọc CẩmHồng CẩmMỹ CẩmTú CẩmVân Cẩm
Đắc
Anh ĐắcHuy ĐắcLộc Đắc
Đài
Liên ĐàiCẩm ĐàiHải Đài
Đại
Quốc ĐạiHữu ĐạiQuang Đại
Đan
Hồng ĐanHoàng ĐanKim Đan
Đán
Nhật ĐánQuang ĐánHuy Đán
Đang
Ngọc ĐangHiếu ĐangHữu Đang
Đăng
Công ĐăngHải ĐăngHiếu Đăng
Đảng
Trọng ĐảngChính ĐảngHương Đảng
Đảng
Trọng ĐảngChính ĐảngHương Đảng
Đạo
Chính ĐạoCông ĐạoHiếu Đạo
Đạt
Hiển ĐạtQuý ĐạtMinh Đạt
Điền
Duy ĐiềnAn ĐiềnÂn Điền
Điệp
Ngọc ĐiệpBạch ĐiệpKim Điệp
Định
An ĐịnhBình ĐịnhCông Định
Độ
Phong ĐộĐại ĐộNhật Độ
Đoan
Tâm ĐoanBảo ĐoanKhiêm Đoan
Đoàn
Công ĐoànHiếu ĐoànHữu Đoàn
Đôn
Hiếu ĐônHữu ĐônQuý Đôn
Đôn
Hiếu ĐônHữu ĐônQuý Đôn
Đông
Nhật ĐôngQuý ĐôngAn Đông
Đồng
Thiên ĐồngTrí ĐồngChí Đồng
Đức
Anh ĐứcDương ĐứcHiền Đức
Đường
Anh ĐườngHải ĐườngMinh Đường
Danh
Cao DanhHuân DanhCông Danh
Dụng
Quốc DụngCông DụngĐắc Dụng
Gia
An GiaÂn GiaDanh Gia
Giá
Danh GiáNgọc GiáXuân Giá
Giảng
Minh GiảngQuý GiảngThanh Giảng
Giáo
Quang GiáoDanh GiáoPhong Giáo
Hanh
Quang HanhQuý HanhTrí Hanh
Hiền
Diệu HiềnBích HiềnHiếu Hiền
Hồ
An HồBích HồHải Hồ
Hoa
Ái HoaDiễm HoaDiệu Hoa
Hóa
An HóaBảo HóaĐức Hóa
Hoàn
Kim HoànNhư HoànNgọc Hoàn
Hương
Diệu HươngDiễm HươngGia Hương
Kế
Diệu KếĐại KếĐức Kế
Khiêm
Bỉnh KhiêmBảo KhiêmDuy Khiêm
Khuê
Bích KhuêDiễm KhuêHồng Khuê
Kiệm
Cần KiệmĐắc KiệmĐức Kiệm
Kiên
Hoàng KiênChí KiênCông Kiên
Kiện
Duy KiệnGia KiệnHoàng Kiện
Kiệt
Mạnh KiệtAnh KiệtGia Kiệt
Kỳ
Cao KỳHồng KỳNgọc Kỳ
Lạc
Vĩnh LạcAn LạcBích Lạc
Lai
Kim LaiPhúc LaiNguyên Lai
Lam
Danh LamNgọc LamThanh Lam
Lâm
Đức LâmĐường LâmSơn Lâm
Lan
Mộc LanLinh LanBạch Lan
Lân
Duy LânĐông LânHoàng Lân
Lãnh
An LãnhCao LãnhĐăng Lãnh
Trọng LêHoàng LêNgọc Lê
Lễ
Duy LễĐại LễĐăng Lễ
Lệ
Mỹ LệBích LệDiễm Lệ
Liễm
Liên
Bạch LiênÁi LiênHằng Liên
Liễu
Bích LiễuDương LiễuHạnh Liễu
Linh
Ái LinhChí LinhGia Linh
Lĩnh
An LĩnhCao LĩnhĐăng Lĩnh
Lộ
Chính LộBạch LộChánh Lộ
Loan
Diệu LoanÁi LoanBích Loan
Lộc
Quang LộcCan LộcĐắc Lộc
Lợi
Quý LợiBình LợiDanh Lợi
Lữ
Đăng LữMộng LữPhương Lữ
Luật
Công LuậtĐình LuậtDuy Luật
Lũy
Hồng LũyCát LũyĐăng Lũy
Luyến
Hồng LuyếnLưu LuyếnThu Luyến
Luyện
Đắc LuyệnĐình LuyệnĐức Luyện
Ly
Cẩm LyKhánh LyLưu Ly
Văn LýChính LýCông Lý
Mân
Huy MânNguyệt MânThanh Mân
My
Diễm MyKhởi MyLiễu My
Nam
Hoài NamChí NamChinh Nam
Nguyễn
Nhật
Đình NhậtĐức NhậtHoàng Nhật
Ninh
Đắc NinhAn NinhBắc Ninh
Nữ
Mỹ NữÁi NữKiều Nữ
Phong
Gia PhongThiệu PhongChấn Phong
Phụ
Bá PhụQuốc PhụThế Phụ
Quân
Anh QuânDân QuânĐông Quân
Quyến
Đình QuyếnGia QuyếnNgọc Quyến
Quyền
Công QuyềnHữu QuyềnLợi Quyền
Quyết
Hữu QuyếtChí QuyếtCương Quyết
Siêu
Cao SiêuĐức SiêuHán Siêu
Sử
Chính SửQuân SửQuốc Sử
Sửu
Ất SửuĐinh SửuKỷ Sửu
Tâm
Ái TâmBăng TâmBình Tâm
Tấn
Công TấnĐình TấnMạnh Tấn
Tảo
Khuê TảoNhật TảoThanh Tảo
Thiều
Đông ThiềuMinh ThiềuGia Thiều
Thiệu
Dương ThiệuĐức ThiệuLương Thiệu
Thông
Đức ThôngDương ThôngHuy Thông
Thống
Chánh ThốngChính ThốngNhất Thống
Thu
Hoài ThuHồng ThuNguyệt Thu
Thư
An ThưCông ThưAnh Thư
Tiên
Cầm TiênCẩm TiênGiáng Tiên
Tiên
Cầm TiênCẩm TiênGiáng Tiên
Tiến
Duy TiếnDũng TiếnĐức Tiến
Toản
Đăng ToảnĐình ToảnĐức Toản
Trà
Bạch TràBích TràDiễm Trà
Trác
Bá TrácĐổng TrácDuy Trác
Trâm
Bảo TrâmBích TrâmĐoan Trâm
Trâm
Bảo TrâmBích TrâmĐoan Trâm
Trân
Bảo TrânVăn TrânBội Trân
Trang
Đài TrangÐoan TrangHạnh Trang
Tri
Đức TriLương TriMinh Tri
Trí
Dân TríĐại TríĐức Trí
Trị
Văn TrịBình TrịCông Trị
Triều
Đăng TriềuĐinh TriềuĐông Triều
Triệu
Công TriệuĐình TriệuDuy Triệu
Trinh
Băng TrinhChâu TrinhDuy Trinh
Trình
Bằng TrìnhCông TrìnhĐăng Trình
Trịnh
Công TrịnhĐức TrịnhPhúc Trịnh
Trọng
Bảo TrọngBình TrọngÐắc Trọng
Trụ
Bá TrụĐắc TrụĐăng Trụ
Trứ
Công TrứHữu TrứMinh Trứ
Trúc
Hoàng TrúcHương TrúcMai Trúc
Trực
Tâm TrựcChính TrựcCông Trực
Trung
Anh TrungBảo TrungChí Trung
Trung
Anh TrungBảo TrungChí Trung
Trường
Công TrườngDanh TrườngĐan Trường
Tuân
Duy TuânĐắc TuânĐức Tuân
Tuấn
Anh TuấnDuy TuấnĐăng Tuấn
Tuất
Canh TuấtBính TuấtGiáp Tuất
Túc
Cao TúcĐoan TúcĐình Túc
Túy
Quang TúyĐăng TúyĐức Túy
Tuyền
Phi TuyềnCam TuyềnLam Tuyền
Tỵ
Tân TỵẤt TỵĐinh Tỵ
Vọng
Cao VọngHoài VọngHy Vọng
Anh VũĐỗ VũDụng Vũ
Vương
Đại VươngHải VươngThân Vương
Vy
Diệu VyThanh VyThúy Vy

Danh sách các tên hành Mộc theo vần A, B, C... cho bé

Ái
Chung ÁiDiệu ÁiKhả ÁiMỹ ÁiNhân ÁiNgọc ÁiTâm ÁiThúy ÁiMinh Ái
Áng
Thủy ÁngĐại ÁngVân Áng
Âu
Kim ÂuBảo ÂuHải ÂuMỹ ÂuTây Âu
Bang
An BangHữu BangNam Bang
Băng
An BăngThục BăngKhánh BăngLệ BăngTuyết BăngXuân BăngYên BăngChâu BăngHải BăngHoàng BăngNghi BăngNgọc BăngPhương BăngSao BăngThúy BăngTrúc BăngNhật BăngThiên Băng
Ca
Âu CaHoan CaBình Ca
Các
Khuê CácThi CácTú Các
Cần
Gia CầnHữu CầnThanh Cần
Cảnh
Phúc CảnhTâm CảnhXuân Cảnh
Cao
Thanh CaoChí CaoDanh Cao
Cầu
Hữu CầuLam CầuNguyệt Cầu
Châu
Băng ChâuBảo ChâuBội Châu
An CơCự CơDuy Cơ
Công
Chí CôngBình CôngChiến Công
Cúc
Dạ CúcĐoan CúcHạ Cúc
Dự
Danh DựHữu DựTrí Dự
Gia
An GiaÂn GiaDanh Gia
Giang
Ân GiangHoài GiangĐà Giang
Giảng
Minh GiảngQuý GiảngThanh Giảng
Giao
Chí GiaoĐắc GiaoKim Giao
Giáo
Quang GiáoDanh GiáoPhong Giáo
Giáp
Hoàng GiápKim GiápQuý Giáp
Giới
Hải GiớiBảo GiớiCương Giới
Hạ
An HạÁnh HạDiễm Hạ
Hải
Chí HảiCông HảiĐại Hải
Hồ
An HồBích HồHải Hồ
Hổ
Đình HổPhi HổQuý Hổ
Hồi
Liên HồiKỷ HồiNgọc Hồi
Hường
Cẩm HườngDiễm HườngDịu Hường
Huyền
Ngọc HuyềnKim HuyềnBích Huyền
Kha
Trọng KhaDuy KhaMinh Kha
Khâm
Duy KhâmĐăng KhâmĐức Khâm
Khang
An KhangTrọng KhangBình Khang
Kháng
Mạnh KhángPhúc KhángQuốc Kháng
Khanh
Ái KhanhCông KhanhMai Khanh
Khánh
Bảo KhánhDiên KhánhĐại Khánh
Khôi
Huy KhôiAnh KhôiDuy Khôi
Khởi
Đức KhởiĐồng KhởiGia Khởi
Khuyến
Đức KhuyếnLương KhuyếnMinh Khuyến
Kiệm
Cần KiệmĐắc KiệmĐức Kiệm
Liễm
Ngà
Ánh NgàBảo NgàBích Ngà
Ngạn
Công NgạnĐức NgạnHoàng Ngạn
Nghệ
Anh NghệCông NghệDuy Nghệ
Nghị
Đại NghịHòa NghịHương Nghị
Nghĩa
Hiếu NghĩaKiến NghĩaDuy Nghĩa
Nghiên
Đức NghiênNgọc NghiênĐăng Nghiên
Nghiệp
Đại NghiệpĐức NghiệpGia Nghiệp
Ngọ
Bính NgọChính NgọGiáp Ngọ
Ngộ
Xuân NgộTrí NgộĐức Ngộ
Ngọc
Bích NgọcHoàng NgọcÁnh Ngọc
Phan
Dư PhanNgọc PhanQuang Phan
Phước
An PhướcDuy PhướcHuy Phước
Phương
Kim PhươngChân PhươngBách Phương
Phượng
Bích PhượngKim PhượngLoan Phượng
Quan
Đăng QuanĐình QuanĐông Quan
Quán
Công QuánHương QuánThư Quán
Quân
Anh QuânDân QuânĐông Quân
Quang
Chí QuangDuy QuangHồng Quang
Quế
Phương QuếĐan QuếĐăng Quế
Quốc
Ái QuốcAnh QuốcBảo Quốc
Quy
Gia QuyLập QuyKim Quy
Quý
Danh QuýDiệu QuýĐình Quý
Quỳ
Dã QuỳHải QuỳCẩm Quỳ
Quyên
Bảo QuyênĐỗ QuyênLệ Quyên
Trưởng
Đình TrưởngĐức TrưởngDuy Trưởng
Túc
Cao TúcĐoan TúcĐình Túc
Tuệ
Anh TuệĐức TuệHữu Tuệ
Tuyến
Hữu TuyếnLâm TuyếnVân Tuyến
Tuyết
Ánh TuyếtDiễm TuyếtBạch Tuyết
Bính TýCanh TýGiáp Tý
Vần
Ý
Phương ÝKhả ÝNhư Ý

Nói thêm về đặt tên theo phong thủy

Đặt tên con theo phong thủy lấy ngũ hành bản mệnh của con làm trọng. Phối giữa Thiên Can và Địa Chi mà tạo thành hành mới của bản mệnh. Chẳng hạn sinh năm Tý, địa chi Tý vốn là hành Thủy nhưng nếu phối giới thiên can Giáp thì Giáp Tý lại là hành Kim (Hải trung kim); phối với Mậu thì Mậu Tý lại là hành Hỏa (Tích lịch hỏa) ...

Trong mỗi nhóm đều chia làm mức độ mạnh yếu theo từng bậc: rất vượng > vượng > trung bình > yếu. Nếu hành nào yếu thì cần bổ trợ, hành nào vượng lại phải khắc chế. Tuy nhiên, ngũ hành bản mệnh lại chỉ được tính theo năm, như vậy những người sinh cùng năm đều phải tuân theo cùng một mối quan hệ khắc chế - bổ trợ giống nhau. Do đó sẽ dẫn đến sai lệch lớn, làm mất đặc trưng riêng của mỗi cá nhân.

Một phương pháp nâng cao hơn có độ chính xác tới từng người đó là cách đặt tên theo ngũ hành của tứ trụ. Sử dụng ngày giờ tháng năm sinh của mỗi người mà xác định ngũ hành khuyết thiếu, từ đó lựa chọn chính xác quy luật khắc chế - bố trợ nào thích hợp cho chính bản thân người đó.

Dù cùng ngũ hành nhưng đặt tên con trai và đặt tên con gái cũng có sự khác nhau. Tên con trai nên mang các phẩm đức của nam giới như: nhân, nghĩa, trí, tín, đức, hùng kiệt, hoài bão... Tên con gái nên mang các phẩm đức của nữ giới như: hiền thục, thanh nhã, đoan trang, yêu kiều... Chẳng hạn như hành Hỏa, con trai có thể lấy tên là Minh (Đức Minh, Ngọc Minh) thể hiện sự đức độ, trí tuệ và phẩm chất trong sáng của người con trai. Với con gái, hành Hỏa có thể lấy tên là Hiền (Thanh Hiền, Lan Hiền) thể hiện sự dịu dàng, tinh tế và thanh nhã của người con gái.

Bình luận (Facebook)