Tư vấn trực tiếp Đặt tên cho con >> Bấm vào đây

Đặt tên cho con theo phong thủy hợp tuổi bố mẹ

- Nhập thông tin ngày sinh của cha, mẹcon.

- Ngày sinh tính theo Dương lịch

Thầy Hiếu, Điện thoại: 084.496.0450, Địa chỉ: 1071 Trần Hưng Đạo, phường 5, quận 5, tp HCM. Phí xem: 500 ngàn.

Tên của một người không chỉ dùng để gọi, nó còn là một "thương hiệu" gắn liền với một con người cụ thể, nó tồn tại suốt đời từ khi người đó sinh ra và thậm chí sẽ còn sống mãi với thời gian và không gian mai sau.

Xưa nay người ta coi trọng cái tên bởi tên gọi của con người gắn liền với danh dự, sự nghiệp, niềm tự hào của cá nhân, của gia đình và của cả dòng họ.

Đặt tên cho con cần phải căn cứ vào những đặc tính riêng của bé mà lựa chọn cho phù hợp. Một cái tên không chỉ mang những nét đặc trưng của bé mà trong đó cần phải được gửi gắm những ước mơ, tình cảm và niềm tự hào của cha mẹ và dòng họ đối với thế hệ sau.

Thông tin cơ bản

Tuổi Cha (17/05/ 1989) Tuổi Mẹ (21/04/ 1994) Tuổi Con (11/12/ 2018)
Âm lịch: 13/4/ 1989
Ngày Đinh Sửu tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Tỵ
Âm lịch: 11/3/ 1994
Ngày Đinh Sửu tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất
Âm lịch: 5/11/ 2018
Ngày Đinh Sửu tháng Giáp Tý, năm Mậu Tuất
Niên mệnh: Đại lâm mộc (Cây trong rừng) Niên mệnh: Sơn đầu hỏa (Lửa đầu núi) Niên mệnh: Bình địa mộc (Cây đồng bằng)

Luận giải

Ngũ hành của cha là Mộc, của con là Mộc, 2 hành này Bình hòa nhau.

Ngũ hành của mẹ là Hỏa, của con là Mộc, 2 hành này Tương sinh nhau.

Nên đặt các tên có hành Thủy (để hỗ trợ) hoặc Mộc (để tự cường) cho ngũ hành bản mệnh của con.

Danh sách các tên hành Mộc theo vần A, B, C... cho bé

Ái
Chung ÁiDiệu ÁiKhả ÁiMỹ ÁiNhân ÁiNgọc ÁiTâm ÁiThúy ÁiMinh Ái
Áng
Thủy ÁngĐại ÁngVân Áng
Âu
Kim ÂuBảo ÂuHải ÂuMỹ ÂuTây Âu
Bang
An BangHữu BangNam Bang
Băng
An BăngThục BăngKhánh BăngLệ BăngTuyết BăngXuân BăngYên BăngChâu BăngHải BăngHoàng BăngNghi BăngNgọc BăngPhương BăngSao BăngThúy BăngTrúc BăngNhật BăngThiên Băng
Ca
Âu CaHoan CaBình Ca
Các
Khuê CácThi CácTú Các
Cần
Gia CầnHữu CầnThanh Cần
Cảnh
Phúc CảnhTâm CảnhXuân Cảnh
Cao
Thanh CaoChí CaoDanh Cao
Cầu
Hữu CầuLam CầuNguyệt Cầu
Châu
Băng ChâuBảo ChâuBội Châu
An CơCự CơDuy Cơ
Công
Chí CôngBình CôngChiến Công
Cúc
Dạ CúcĐoan CúcHạ Cúc
Cường
Phúc CườngCao CườngÐình Cường
Cẩm
Ngọc CẩmHồng CẩmMỹ Cẩm
Dự
Danh DựHữu DựTrí Dự
Gia
An GiaÂn GiaDanh Gia
Giang
Ân GiangHoài GiangĐà Giang
Giảng
Minh GiảngQuý GiảngThanh Giảng
Giao
Chí GiaoĐắc GiaoKim Giao
Giáo
Quang GiáoDanh GiáoPhong Giáo
Giáp
Hoàng GiápKim GiápQuý Giáp
Giới
Hải GiớiBảo GiớiCương Giới
Hạ
An HạÁnh HạDiễm Hạ
Hải
Chí HảiCông HảiĐại Hải
Hồ
An HồBích HồHải Hồ
Hổ
Đình HổPhi HổQuý Hổ
Hồi
Liên HồiKỷ HồiNgọc Hồi
Hường
Cẩm HườngDiễm HườngDịu Hường
Huyền
Ngọc HuyềnKim HuyềnBích Huyền
Kha
Trọng KhaDuy KhaMinh Kha
Khâm
Duy KhâmĐăng KhâmĐức Khâm
Khang
An KhangTrọng KhangBình Khang
Kháng
Mạnh KhángPhúc KhángQuốc Kháng
Khanh
Ái KhanhCông KhanhMai Khanh
Khánh
Bảo KhánhDiên KhánhĐại Khánh
Khôi
Huy KhôiAnh KhôiDuy Khôi
Khởi
Đức KhởiĐồng KhởiGia Khởi
Khuyến
Đức KhuyếnLương KhuyếnMinh Khuyến
Kiệm
Cần KiệmĐắc KiệmĐức Kiệm
Kiên
Hoàng KiênChí KiênCông Kiên
Kiện
Duy KiệnGia KiệnHoàng Kiện
Kiệt
Mạnh KiệtAnh KiệtGia Kiệt
Kính
Đức KínhGia KínhHiếu Kính
Kỳ
Cao KỳHồng KỳNgọc Kỳ
Kỷ
Cương KỷQuân KỷTri Kỷ
Liễm
Ngà
Ánh NgàBảo NgàBích Ngà
Ngạn
Công NgạnĐức NgạnHoàng Ngạn
Nghệ
Anh NghệCông NghệDuy Nghệ
Nghị
Đại NghịHòa NghịHương Nghị
Nghĩa
Hiếu NghĩaKiến NghĩaDuy Nghĩa
Nghiên
Đức NghiênNgọc NghiênĐăng Nghiên
Nghiệp
Đại NghiệpĐức NghiệpGia Nghiệp
Ngọ
Bính NgọChính NgọGiáp Ngọ
Ngộ
Xuân NgộTrí NgộĐức Ngộ
Ngọc
Bích NgọcHoàng NgọcÁnh Ngọc
Ngôn
Cẩn NgônĐức NgônDuy Ngôn
Nguyên
Cao NguyênÐình NguyênHoàng Nguyên
Nguyện
Đức NguyệnChí NguyệnLương Nguyện
Nguyệt
Thu NguyệtTiểu NguyệtÁnh Nguyệt
Nhã
Anh NhãHòa NhãPhương Nhã
Nham
Kỳ NhamQuý NhamSơn Nham
Nhan
Hoàng NhanHằng NhanHồng Nhan
Nhạn
Lạc NhạnThiên NhạnXuân Nhạn
Phan
Dư PhanNgọc PhanQuang Phan
Phước
An PhướcDuy PhướcHuy Phước
Phương
Kim PhươngChân PhươngBách Phương
Phượng
Bích PhượngKim PhượngLoan Phượng
Quan
Đăng QuanĐình QuanĐông Quan
Quán
Công QuánHương QuánThư Quán
Quân
Anh QuânDân QuânĐông Quân
Quang
Chí QuangDuy QuangHồng Quang
Quế
Phương QuếĐan QuếĐăng Quế
Quốc
Ái QuốcAnh QuốcBảo Quốc
Quy
Gia QuyLập QuyKim Quy
Quý
Danh QuýDiệu QuýĐình Quý
Quỳ
Dã QuỳHải QuỳCẩm Quỳ
Quyên
Bảo QuyênĐỗ QuyênLệ Quyên
Quyến
Đình QuyếnGia QuyếnNgọc Quyến
Quyết
Hữu QuyếtChí QuyếtCương Quyết
Quỳnh
Lệ QuỳnhDiễm QuỳnhHương Quỳnh
Trưởng
Đình TrưởngĐức TrưởngDuy Trưởng
Túc
Cao TúcĐoan TúcĐình Túc
Tuệ
Anh TuệĐức TuệHữu Tuệ
Tuyến
Hữu TuyếnLâm TuyếnVân Tuyến
Tuyết
Ánh TuyếtDiễm TuyếtBạch Tuyết
Bính TýCanh TýGiáp Tý
Vần
Ý
Phương ÝKhả ÝNhư Ý

Danh sách các tên hành Thủy theo vần A, B, C... cho bé

Ánh
Diệu ÁnhNguyệt ÁnhQuang ÁnhHà ÁnhHồng ÁnhKim ÁnhNgọc ÁnhNhật ÁnhVân ÁnhMinh ÁnhPhương Ánh
Hoàng BáThái BáTrọng BáĐạt BáHùng BáNghĩa BáNghiêm BáNgọc BáThanh BáTùng BáVịnh BáXuân Bá
Bắc
Công BắcHải BắcHảo BắcHồ BắcHoài BắcHoàng BắcHuy BắcKinh BắcThái BắcThanh BắcTrọng BắcVịnh BắcVũ BắcXuân BắcVăn Bắc
Bách
Diệp BáchHoàng BáchNgọc BáchSơn BáchTùng BáchTiểu BáchCao BáchHùng BáchHuy BáchQuang BáchThuận BáchVăn BáchVạn BáchViệt BáchXuân BáchTrường BáchĐình BáchSĩ BáchMạnh BáchTrần BáchChí BáchĐăng BáchDuy BáchHà Bách
Bạch
Hoàng BạchNguyệt BạchNgọc BạchThanh BạchThủy BạchTrúc BạchTuyết BạchVân Bạch
Ban
Đức BanHoàng BanNgọc BanQuý BanThiên BanThành BanTiên BanXuân Ban
Bằng
Công BằngHữu BằngKim BằngLương BằngQuý BằngThân BằngTrọng BằngYến BằngCao BằngĐức BằngHải BằngMạnh BằngNhật BằngPhi BằngThế BằngUy BằngVĩ BằngVũ BằngTiểu Bằng
Bích
Huy BíchDuy BíchHoàn BíchHoàng BíchKim BíchNgọc BíchNhật BíchNguyệt BíchQuang BíchToàn BíchDạ BíchGia BíchHoài BíchHồng BíchHuyền BíchLam BíchLệ BíchPhương BíchThu BíchXuân BíchChiêu Bích
Biên
An BiênChính BiênHải BiênGiang BiênHữu BiênLong BiênTrấn BiênVĩnh BiênViễn BiênĐăng BiênĐức BiênDuy BiênGia BiênHoàng BiênKim BiênNhư BiênQuốc BiênTrọng BiênXuân Biên
Bính
Quang BínhQuốc BínhĐăng BínhKế BínhTrường Bính
Bình
An BìnhGia BìnhBảo BìnhÐức BìnhHòa BìnhNinh BìnhPhong BìnhQuân BìnhQuảng BìnhQuốc BìnhQuý BìnhThái BìnhThanh BìnhTâm BìnhThiệu BìnhThuận BìnhThủy BìnhTrị BìnhTrọng Bình Xuân BìnhĐức BìnhDuy BìnhHải BìnhHữu BìnhNguyên BìnhPhú BìnhThiên BìnhVĩnh BìnhXuân BìnhHương BìnhPhúc BìnhVăn BìnhTiến BìnhTất BìnhCông BìnhTrúc Bình
Các
Khuê CácThi CácTú CácVăn CácXuân Các
Chí
Cương ChíĐức ChíHữu ChíTráng ChíĐông ChíMạnh ChíQuyết ChíThế ChíViễn ChíCông ChíĐình ChíĐại ChíViệt Chí
Dân
An DânBình DânLương Dân
Dủng
Đào
Anh ĐàoBích ĐàoHồng Đào
Đình
Duy ĐìnhMai ĐìnhMạnh Đình
Đông
Nhật ĐôngQuý ĐôngAn Đông
Giản
Tân GiảnĐức GiảnTâm Giản
Ha
Bảo HàHoàng HàLan Hà
Ân HàBắc HàDuyên Hà
Hân
Gia HânMai HânNgọc Hân
Hằng
Ngọc HằngBích HằngLệ Hằng
Hành
Đại HànhĐạo HànhĐức Hành
Hạnh
Đạo HạnhĐức HạnhHiếu Hạnh
Hào
Anh HàoĐức HàoHuy Hào
Hậu
Đôn HậuĐăng HậuĐức Hậu
Hậu
Đôn HậuĐăng HậuĐức Hậu
Hiển
Chí HiểnĐức HiểnNgọc Hiển
Khê
Hương KhêLâm KhêSơn Khê
Khoa
Văn KhoaAnh KhoaÂn Khoa
Khoan
Đức KhoanHữu KhoanKhắc Khoan
An LưHoa LưHồng Lư
Luân
Gia LuânKinh LuânMinh Luân
Lưu
Bảo LưuChí LưuDanh Lưu
Lựu
Thạch LựuSương LựuThanh Lựu
Mai
Xuân MaiBạch MaiChi Mai
Mẫn
Huy MẫnĐăng MẫnĐức Mẫn
Mạnh
Đắc MạnhÐức MạnhDuy Mạnh
Mão
Đăng MãoĐức MãoẤt Mão
Mậu
Biên MậuAn MậuÂn Mậu
Mi
Bảo MiDiệu MiGiáng Mi
Minh
Anh MinhAn MinhBình Minh
Mộng
An MộngDiễm MộngLâu Mộng
Mùi
Ất MùiĐinh MùiKỷ Mùi
Mỹ
Duy MỹHoàn MỹHồng Mỹ
Nga
Nguyệt NgaMinh NgaThi Nga
Nghi
Công NghiDung NghiHàm Nghi
Nghiêm
Gia NghiêmUy NghiêmĐăng Nghiêm
Nghiễn
Oai
Quốc OaiThiên OaiThanh Oai
Pháp
Bảo PhápChiến PhápCông Pháp
Phát
Trí PhátChấn PhátĐức Phát
Phi
Quế PhiLạc PhiPhương Phi
Phiên
Lạc PhiênKỳ PhiênThái Phiên
Phiêu
Khả PhiêuThế PhiêuVân Phiêu
Phòng
Biên PhòngHải PhòngQuốc Phòng
Phú
An PhúĐức PhúGia Phú
Phụ
Bá PhụQuốc PhụThế Phụ
Phúc
Duy PhúcHà PhúcHạnh Phúc
Phúc
Duy PhúcHà PhúcHạnh Phúc
Quảng
Hồng QuảngĐức QuảngHữu Quảng
Sa
Kim SaHoàng SaTrường Sa
Sử
Chính SửQuân SửQuốc Sử
Sứ
Tân
Canh TânDuy TânĐức Tân
Tần
Quý TầnTảo TầnVăn Tần
Thiên
Phụng ThiênĐông ThiênGiang Thiên
Thoa
Bảo ThoaKim ThoaMai Thoa
Triết
Anh TriếtMinh TriếtDuy Triết
Tuệ
Anh TuệĐức TuệHữu Tuệ
Uyển
Văn UyểnLan UyểnBạch Uyển
Vân
Khánh VânBạch VânBích Vân
Văn
Bình VănDiệu VănĐiệp Văn
Vi
Diệu ViHữu ViThanh Vi
Việt
Chính ViệtKỳ ViệtGia Việt
Vọng
Cao VọngHoài VọngHy Vọng
Vụ
Tài VụCông VụHải Vụ
Xuyên
Bách XuyênKim XuyênMỹ Xuyên

Nói thêm về đặt tên theo phong thủy

Đặt tên con theo phong thủy lấy ngũ hành bản mệnh của con làm trọng. Phối giữa Thiên Can và Địa Chi mà tạo thành hành mới của bản mệnh. Chẳng hạn sinh năm Tý, địa chi Tý vốn là hành Thủy nhưng nếu phối giới thiên can Giáp thì Giáp Tý lại là hành Kim (Hải trung kim); phối với Mậu thì Mậu Tý lại là hành Hỏa (Tích lịch hỏa) ...

Trong mỗi nhóm đều chia làm mức độ mạnh yếu theo từng bậc: rất vượng > vượng > trung bình > yếu. Nếu hành nào yếu thì cần bổ trợ, hành nào vượng lại phải khắc chế. Tuy nhiên, ngũ hành bản mệnh lại chỉ được tính theo năm, như vậy những người sinh cùng năm đều phải tuân theo cùng một mối quan hệ khắc chế - bổ trợ giống nhau. Do đó sẽ dẫn đến sai lệch lớn, làm mất đặc trưng riêng của mỗi cá nhân.

Một phương pháp nâng cao hơn có độ chính xác tới từng người đó là cách đặt tên theo ngũ hành của tứ trụ. Sử dụng ngày giờ tháng năm sinh của mỗi người mà xác định ngũ hành khuyết thiếu, từ đó lựa chọn chính xác quy luật khắc chế - bố trợ nào thích hợp cho chính bản thân người đó.

Dù cùng ngũ hành nhưng đặt tên con trai và đặt tên con gái cũng có sự khác nhau. Tên con trai nên mang các phẩm đức của nam giới như: nhân, nghĩa, trí, tín, đức, hùng kiệt, hoài bão... Tên con gái nên mang các phẩm đức của nữ giới như: hiền thục, thanh nhã, đoan trang, yêu kiều... Chẳng hạn như hành Hỏa, con trai có thể lấy tên là Minh (Đức Minh, Ngọc Minh) thể hiện sự đức độ, trí tuệ và phẩm chất trong sáng của người con trai. Với con gái, hành Hỏa có thể lấy tên là Hiền (Thanh Hiền, Lan Hiền) thể hiện sự dịu dàng, tinh tế và thanh nhã của người con gái.

Bình luận (Facebook)