Tử Vi Số Mệnh hướng dẫn:

- Nhập ngày sinh dương lịch của chú rể & cô dâu. Nhập năm dương lịch muốn tổ chức cưới.

- Nhấn nút Xem màu xanh bên phải để thực hiện.

(Dương lịch)
(Dương lịch)
(Dương lịch)

Luận giải

Các ngày cưới hỏi đẹp trong năm, tính theo ngày, tháng, năm âm lịch:

Tháng âm lịch Ngày đẹp âm lịch
Tháng 01 Ngày 06 - 11 - 21
Tháng 02 Ngày 13
Tháng 03 Ngày 02 - 08 - 20 - 21 - 26 - 29
Tháng 04 Ngày 05 - 08 - 13 - 20
Tháng 06 Ngày 11 - 13 - 19 - 22
Tháng 07 Ngày 16 - 19 - 27
Tháng 08 Ngày 04 - 16
Tháng 09 Ngày 05 - 08 - 20 - 29
Tháng 10 Ngày 04 - 13 - 16 - 27
Tháng 11 Ngày 05 - 12 - 24 - 29
Tháng 12 Ngày 03 - 21 - 24 - 27

Chi tiết

Tử Vi Số Mệnh thống kế các thông tin cần thiết khi xem ngày cưới như sau:

Chú rể Cô dâu
Tuổi dương 31/03/1980 31/03/1985
Tuổi âm 15/02/1980 11/02/1985
Ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mão năm Canh Thân Ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Mão năm Ất Sửu
Mệnh Thạch lựu mộc (Cây thạch lựu) Hải trung kim (Vàng đáy biển)
Ngũ hành Mộc Kim
Năm kỵ cưới hỏi Người nam tuổi Thân kỵ cưới vợ những năm Mão. Năm Ất Mùi 2015 Không kỵ cưới hỏi Người nữ tuổi Sửu kỵ cưới chồng những năm Dần. Năm Ất Mùi 2015 Không kỵ cưới hỏi
Đại lợi, Tiểu lợi Tính theo tuổi cô dâu. Tháng 05, 11 (âm lịch) là Đại lợi; tháng 04, 10 (âm lịch) là Tiểu lợi
Cô Hư Sát Người nam tuổi Canh Thân kỵ cưới vào những tháng 11, 12 âm lịch Người nữ tuổi Ất Sửu kỵ cưới vào những tháng 05, 06 âm lịch
Cô thần Quả tú Người nam tuổi Thân sinh vào tháng 02 âm lịch Không phạm Cô thần Người nữ tuổi Sửu sinh vào tháng 02 âm lịch Không phạm Quả tú

Phương pháp chọn ngày đẹp cho cưới hỏi căn cứ vào:

+ Ngày hoàng đạo, ngày bất tương cùng với các ngày có sao tốt như Thiên đức, Thiên đức hợp, Nguyệt đức, Nguyệt đức hợp, Thiên xa, Thiên hỷ, Nguyệt ân, Tam hợp, Lục hợp ...

+ Vòng Giá thú châu đường.

+ Tránh các ngày khắc với bản mệnh của Chú rể, Cô dâu, tránh ngày Tam nương, ngày có các sao xấu như Sát chủ, Không phòng, Không sàng, Tứ thời cô quả, Kiếp sát, Tai sát, Nguyệt hình, Tiểu hồng sa. Tránh các trực Phá, Kiên, Bình, Thu...

Tháng 01 âm lịch:

Tháng này thuộc Phu chủ - Kỵ chú rể. Các ngày cưới hỏi tốt trong tháng là:

Ngày 06 - 11 - 21

Tháng 02 âm lịch:

Tháng này thuộc Nữ phụ mẫu - Kỵ cha mẹ nhà gái. Không còn cha mẹ thì không kỵ. Các ngày cưới hỏi tốt trong tháng là:

Ngày 13

Tháng 03 âm lịch:

Tháng này thuộc Ông cô - Kỵ cha mẹ nhà trai. Không còn cha mẹ thì không kỵ. Các ngày cưới hỏi tốt trong tháng là:

Ngày 02 - 08 - 20 - 21 - 26 - 29

Tháng 04 âm lịch:

Tháng này thuộc Tiểu lợi - Kỵ mai mối. Không có mai mối thì không kỵ. Các ngày cưới hỏi tốt trong tháng là:

Ngày 05 - 08 - 13 - 20

Tháng 05 âm lịch:

Tháng này thuộc Đại lợi - Không kỵ điều gì. Các ngày cưới hỏi tốt trong tháng là:

Ngày

Tháng 06 âm lịch:

Tháng này thuộc Nữ thân - Kỵ cô dâu. Các ngày cưới hỏi tốt trong tháng là:

Ngày 11 - 13 - 19 - 22

Tháng 07 âm lịch:

Tháng này thuộc Phu chủ - Kỵ chú rể. Các ngày cưới hỏi tốt trong tháng là:

Ngày 16 - 19 - 27

Tháng 08 âm lịch:

Tháng này thuộc Nữ phụ mẫu - Kỵ cha mẹ nhà gái. Không còn cha mẹ thì không kỵ. Các ngày cưới hỏi tốt trong tháng là:

Ngày 04 - 16

Tháng 09 âm lịch:

Tháng này thuộc Ông cô - Kỵ cha mẹ nhà trai. Không còn cha mẹ thì không kỵ. Các ngày cưới hỏi tốt trong tháng là:

Ngày 05 - 08 - 20 - 29

Tháng 10 âm lịch:

Tháng này thuộc Tiểu lợi - Kỵ mai mối. Không có mai mối thì không kỵ. Các ngày cưới hỏi tốt trong tháng là:

Ngày 04 - 13 - 16 - 27

Tháng 11 âm lịch:

Tháng này thuộc Đại lợi - Không kỵ điều gì. Các ngày cưới hỏi tốt trong tháng là:

Ngày 05 - 12 - 24 - 29

Tháng 12 âm lịch:

Tháng này thuộc Nữ thân - Kỵ cô dâu. Các ngày cưới hỏi tốt trong tháng là:

Ngày 03 - 21 - 24 - 27

Bình luận (Facebook)