Tên đẹp cho bé trai - Tên đẹp cho bé gái theo vần

- Bấm chọn các chữ cái A B C... để xem các tên đẹp, tên hay theo từng vần tương ứng.

- Nếu xem tên con trai, bấm chọn Tab Tên đẹp cho bé trai. Nếu xem tên con gái, bấm chọn Tab Tên đẹp cho bé gái.

Danh sách tên đẹp cho bé trai theo vần N

Nga
Nguyệt NgaMinh NgaThi NgaHằng NgaThanh Nga
Ngộ
Xuân NgộTrí NgộĐức NgộHữu NgộKỳ Ngộ
Ninh
Đắc NinhAn NinhBắc NinhĐăng NinhDiệu Ninh
Nghiêm
Gia NghiêmUy NghiêmĐăng NghiêmChí NghiêmDuy Nghiêm
Ngạn
Công NgạnĐức NgạnHoàng NgạnHồng NgạnHữu Ngạn
Nhi
Thùy NhiXuân NhiÁi NhiĐông NhiChâu Nhi
Nhiên
An NhiênCông NhiênĐức NhiênThành NhiênHữu Nhiên
Như
Chân NhưHuyền NhưQuỳnh NhưThanh NhưTố Như
Nghi
Công NghiDung NghiHàm NghiQuang NghiPhương Nghi
Nghị
Đại NghịHòa NghịHương NghịQuyết NghịHữu Nghị
Ngọ
Bính NgọChính NgọGiáp NgọCanh NgọQuý Ngọ
Ngữ
Thành NgữCông NgữDuy NgữQuốc NgữViệt Ngữ
Nam
Hoài NamChí NamChinh NamDuy NamĐại Nam
Nữ
Mỹ NữÁi NữKiều NữKhuê NữLương Nữ
Nương
Lệ NươngMỹ NươngMỵ NươngTuyết NươngNgọc Nương
Ngân
Bảo NgânBích NgânHiếu NgânThùy NgânHữu Ngân
Nghệ
Anh NghệCông NghệDuy NghệĐình NghệKỹ Nghệ
Nghĩa
Hiếu NghĩaKiến NghĩaDuy NghĩaChính NghĩaĐại Nghĩa
Nguyên
Cao NguyênÐình NguyênHoàng NguyênKhai NguyênKhánh Nguyên
Nguyệt
Thu NguyệtTiểu NguyệtÁnh NguyệtBạch NguyệtBích Nguyệt
Nguyện
Đức NguyệnChí NguyệnLương NguyệnPhát NguyệnTâm Nguyện
Nghiên
Đức NghiênNgọc NghiênĐăng NghiênMai NghiênPhúc Nghiên
Nghiệp
Đại NghiệpĐức NghiệpGia NghiệpHuân NghiệpHưng Nghiệp
Nhã
Anh NhãHòa NhãPhương NhãPhong NhãTâm Nhã
Nhạ
Bá NhạHữu NhạHuy NhạNgọc NhạThanh Nhạ
Nham
Kỳ NhamQuý NhamSơn NhamThạch NhamVân Nham
Nhan
Hoàng NhanHằng NhanHồng NhanHuyền NhanNgọc Nhan
Nhạn
Lạc NhạnThiên NhạnXuân NhạnVân Nhạn
Nhân
Cao NhânChí NhânDụng NhânĐạt NhânĐức Nhân
Nhẫn
Chí NhẫnCông NhẫnĐắc NhẫnĐức NhẫnHuy Nhẫn
Ngọc
Bích NgọcHoàng NgọcÁnh NgọcBạch NgọcBăng Ngọc
Ngà
Ánh NgàBảo NgàBích NgàHồng NgàHữu Ngà
Nhung
Bích NhungCẩm NhungHồng NhungKiều NhungKim Nhung
Ngôn
Cẩn NgônĐức NgônDuy NgônHoàng NgônNhất Ngôn
Nhật
Đình NhậtĐức NhậtHoàng NhậtHồng NhậtKiến Nhật
Ngọc

Danh sách tên đẹp cho bé gái theo vần N

Nga
Nguyệt NgaMinh NgaThi NgaHằng NgaThanh Nga
Ngộ
Xuân NgộTrí NgộĐức NgộHữu NgộKỳ Ngộ
Ninh
Đắc NinhAn NinhBắc NinhĐăng NinhDiệu Ninh
Nghiêm
Gia NghiêmUy NghiêmĐăng NghiêmChí NghiêmDuy Nghiêm
Ngạn
Công NgạnĐức NgạnHoàng NgạnHồng NgạnHữu Ngạn
Nhi
Thùy NhiXuân NhiÁi NhiĐông NhiChâu Nhi
Nhiên
An NhiênCông NhiênĐức NhiênThành NhiênHữu Nhiên
Như
Chân NhưHuyền NhưQuỳnh NhưThanh NhưTố Như
Nghi
Công NghiDung NghiHàm NghiQuang NghiPhương Nghi
Nghị
Đại NghịHòa NghịHương NghịQuyết NghịHữu Nghị
Ngọ
Bính NgọChính NgọGiáp NgọCanh NgọQuý Ngọ
Ngữ
Thành NgữCông NgữDuy NgữQuốc NgữViệt Ngữ
Nam
Hoài NamChí NamChinh NamDuy NamĐại Nam
Nữ
Mỹ NữÁi NữKiều NữKhuê NữLương Nữ
Nương
Lệ NươngMỹ NươngMỵ NươngTuyết NươngNgọc Nương
Ngân
Bảo NgânBích NgânHiếu NgânThùy NgânHữu Ngân
Nghệ
Anh NghệCông NghệDuy NghệĐình NghệKỹ Nghệ
Nghĩa
Hiếu NghĩaKiến NghĩaDuy NghĩaChính NghĩaĐại Nghĩa
Nguyên
Cao NguyênÐình NguyênHoàng NguyênKhai NguyênKhánh Nguyên
Nguyệt
Thu NguyệtTiểu NguyệtÁnh NguyệtBạch NguyệtBích Nguyệt
Nguyện
Đức NguyệnChí NguyệnLương NguyệnPhát NguyệnTâm Nguyện
Nghiên
Đức NghiênNgọc NghiênĐăng NghiênMai NghiênPhúc Nghiên
Nghiệp
Đại NghiệpĐức NghiệpGia NghiệpHuân NghiệpHưng Nghiệp
Nhã
Anh NhãHòa NhãPhương NhãPhong NhãTâm Nhã
Nhạ
Bá NhạHữu NhạHuy NhạNgọc NhạThanh Nhạ
Nham
Kỳ NhamQuý NhamSơn NhamThạch NhamVân Nham
Nhan
Hoàng NhanHằng NhanHồng NhanHuyền NhanNgọc Nhan
Nhạn
Lạc NhạnThiên NhạnXuân NhạnVân Nhạn
Nhân
Cao NhânChí NhânDụng NhânĐạt NhânĐức Nhân
Nhẫn
Chí NhẫnCông NhẫnĐắc NhẫnĐức NhẫnHuy Nhẫn
Ngọc
Bích NgọcHoàng NgọcÁnh NgọcBạch NgọcBăng Ngọc
Ngà
Ánh NgàBảo NgàBích NgàHồng NgàHữu Ngà
Nhung
Bích NhungCẩm NhungHồng NhungKiều NhungKim Nhung
Ngôn
Cẩn NgônĐức NgônDuy NgônHoàng NgônNhất Ngôn
Nhật
Đình NhậtĐức NhậtHoàng NhậtHồng NhậtKiến Nhật
Ngọc

Đặt tên cho con trai thường mang ngữ nghĩa nam tính, phẩm đức, có sắc thái mạnh mẽ, ý chí, có nhân, có nghĩa, có hiếu, có trung, có hoài bão và chí hướng. Tên con trai thường được đặt dựa trên:

  • Phẩm đức nam giới về nhân, nghĩa, lễ, trí, tín, trung, hiếu, văn, tuệ như: Trí Dũng, Chiến Thắng, Quang Vinh, Kiến Quốc, Vĩ Hùng...
  • Tính phú quý, tốt đẹp: phúc lành (Hoàng Phúc, Đăng Phúc); an khang (Bảo Khang, Hữu Khang); cát lành (Quý Hiển, Phước Vinh)...
  • Truyền thống gia đình, tổ tiên: Chí Đức, Hữu Tài, Tiến Đạt, Duy Khoa, Trọng Kiên, Minh Triết
  • Kỳ vọng của cha mẹ với con cái như thành đạt, thông thái, bình an, hạnh phúc: Chí Đạt, Anh Tài, Minh Trí, Duy Nhất, Tùng Thọ...

Đặt tên cho con gái thì cần mang nhiều nghĩa thiên nữ tính, nữ đức, có sắc thái thể hiện sự hiền dịu, đằm thắm, đoan trang và tinh khiết. Tên con gái thường được đặt dựa trên:

  • Phẩm đức nữ giới về tài, đức, thục, hiền, dịu dàng, đoan trang, mỹ hạnh: Thục Hiền, Uyển Trinh, Tố Anh, Diệu Huyền...
  • Tên loài hoa: hoa lan (Ngọc Lan, Phương Lan), hoa huệ (Thu Huệ, Tố Huệ), hoa cúc (Hương Cúc, Thảo Cúc)...
  • Tên loài chim: chim Quyên (Ngọc Quyên, Ánh Quyên), chim Yến (Hải Yến, Cẩm Yến)...
  • Tên màu sắc: màu hồng (Lệ Hồng, Diệu Hồng), màu xanh (Mai Thanh, Ngân Thanh)...
  • Sự vật hiện tượng đẹp đẽ: Phong Nguyệt, Minh Hằng, Ánh Linh, Hoàng Ngân...

Bình luận (Facebook)