Tên đẹp cho bé trai - Tên đẹp cho bé gái theo vần

- Bấm chọn các chữ cái A B C... để xem các tên đẹp, tên hay theo từng vần tương ứng.

- Nếu xem tên con trai, bấm chọn Tab Tên đẹp cho bé trai. Nếu xem tên con gái, bấm chọn Tab Tên đẹp cho bé gái.

Danh sách tên đẹp cho bé trai theo vần L

Lan
Mộc LanLinh LanBạch LanBích LanHoàng Lan
Liêm
Chính LiêmAnh LiêmChí LiêmĐức LiêmHoàng Liêm
Lam
Danh LamNgọc LamThanh LamThạch LamSơn Lam
Lạc
Vĩnh LạcAn LạcBích LạcDư LạcMinh Lạc
Lâm
Đức LâmĐường LâmSơn LâmMai LâmPhú Lâm
Lân
Duy LânĐông LânHoàng LânKim LânNgọc Lân
Linh
Ái LinhChí LinhGia LinhTùng LinhGiao Linh
Lãnh
An LãnhCao LãnhĐăng LãnhĐức LãnhNgọc Lãnh
Lĩnh
An LĩnhCao LĩnhĐăng LĩnhĐức LĩnhHồng Lĩnh
Trọng LêHoàng LêNgọc LêPha LêPhương Lê
Lễ
Duy LễĐại LễĐăng LễHữu LễQuốc Lễ
Lệ
Mỹ LệBích LệDiễm LệNguyên LệNgọc Lệ
Loan
Diệu LoanÁi LoanBích LoanKiều LoanKim Loan
Lộ
Chính LộBạch LộChánh LộKhai LộMinh Lộ
Long
Bảo LongCửu LongBạch LongĐức LongGia Long
Lộc
Quang LộcCan LộcĐắc LộcHữu LộcPhúc Lộc
Lợi
Quý LợiBình LợiDanh LợiĐại LợiĐắc Lợi
Liên
Bạch LiênÁi LiênHằng LiênBích LiênHồng Liên
Liễu
Bích LiễuDương LiễuHạnh LiễuMai LiễuNguyệt Liễu
An LưHoa LưHồng LưThảo LưThanh Lư
Lữ
Đăng LữMộng LữPhương LữQuang LữQuân Lữ
Lương
Duy LươngĐức LươngGia LươngHiền LươngHoàng Lương
Lũy
Hồng LũyCát LũyĐăng LũyĐức LũyThanh Lũy
Lưu
Bảo LưuChí LưuDanh LưuĐăng LưuGiang Lưu
Lựu
Thạch LựuSương LựuThanh Lựu
Luân
Gia LuânKinh LuânMinh LuânNhật LuânNguyệt Luân
Luận
Đức LuậnĐình LuậnCao LuậnCông LuậnKhoát Luận
Luyến
Hồng LuyếnLưu LuyếnThu LuyếnTâm LuyếnXuân Luyến
Luyện
Đắc LuyệnĐình LuyệnĐức LuyệnHồng LuyệnTâm Luyện
Văn LýChính LýCông LýHải LýLuân Lý
Ly
Cẩm LyKhánh LyLưu LyThanh LyQuý Ly
Lai
Kim LaiPhúc LaiNguyên LaiThái LaiThiện Lai
Lực
Bảo LựcĐình LựcHoàng LựcKhánh LựcMạnh Lực
Luật
Công LuậtĐình LuậtDuy LuậtGia LuậtHữu Luật

Danh sách tên đẹp cho bé gái theo vần L

Lan
Mộc LanLinh LanBạch LanBích LanHoàng Lan
Liêm
Chính LiêmAnh LiêmChí LiêmĐức LiêmHoàng Liêm
Lam
Danh LamNgọc LamThanh LamThạch LamSơn Lam
Lạc
Vĩnh LạcAn LạcBích LạcDư LạcMinh Lạc
Lâm
Đức LâmĐường LâmSơn LâmMai LâmPhú Lâm
Lân
Duy LânĐông LânHoàng LânKim LânNgọc Lân
Linh
Ái LinhChí LinhGia LinhTùng LinhGiao Linh
Lãnh
An LãnhCao LãnhĐăng LãnhĐức LãnhNgọc Lãnh
Lĩnh
An LĩnhCao LĩnhĐăng LĩnhĐức LĩnhHồng Lĩnh
Trọng LêHoàng LêNgọc LêPha LêPhương Lê
Lễ
Duy LễĐại LễĐăng LễHữu LễQuốc Lễ
Lệ
Mỹ LệBích LệDiễm LệNguyên LệNgọc Lệ
Loan
Diệu LoanÁi LoanBích LoanKiều LoanKim Loan
Lộ
Chính LộBạch LộChánh LộKhai LộMinh Lộ
Long
Bảo LongCửu LongBạch LongĐức LongGia Long
Lộc
Quang LộcCan LộcĐắc LộcHữu LộcPhúc Lộc
Lợi
Quý LợiBình LợiDanh LợiĐại LợiĐắc Lợi
Liên
Bạch LiênÁi LiênHằng LiênBích LiênHồng Liên
Liễu
Bích LiễuDương LiễuHạnh LiễuMai LiễuNguyệt Liễu
An LưHoa LưHồng LưThảo LưThanh Lư
Lữ
Đăng LữMộng LữPhương LữQuang LữQuân Lữ
Lương
Duy LươngĐức LươngGia LươngHiền LươngHoàng Lương
Lũy
Hồng LũyCát LũyĐăng LũyĐức LũyThanh Lũy
Lưu
Bảo LưuChí LưuDanh LưuĐăng LưuGiang Lưu
Lựu
Thạch LựuSương LựuThanh Lựu
Luân
Gia LuânKinh LuânMinh LuânNhật LuânNguyệt Luân
Luận
Đức LuậnĐình LuậnCao LuậnCông LuậnKhoát Luận
Luyến
Hồng LuyếnLưu LuyếnThu LuyếnTâm LuyếnXuân Luyến
Luyện
Đắc LuyệnĐình LuyệnĐức LuyệnHồng LuyệnTâm Luyện
Văn LýChính LýCông LýHải LýLuân Lý
Ly
Cẩm LyKhánh LyLưu LyThanh LyQuý Ly
Lai
Kim LaiPhúc LaiNguyên LaiThái LaiThiện Lai
Lực
Bảo LựcĐình LựcHoàng LựcKhánh LựcMạnh Lực
Luật
Công LuậtĐình LuậtDuy LuậtGia LuậtHữu Luật

Đặt tên cho con trai thường mang ngữ nghĩa nam tính, phẩm đức, có sắc thái mạnh mẽ, ý chí, có nhân, có nghĩa, có hiếu, có trung, có hoài bão và chí hướng. Tên con trai thường được đặt dựa trên:

  • Phẩm đức nam giới về nhân, nghĩa, lễ, trí, tín, trung, hiếu, văn, tuệ như: Trí Dũng, Chiến Thắng, Quang Vinh, Kiến Quốc, Vĩ Hùng...
  • Tính phú quý, tốt đẹp: phúc lành (Hoàng Phúc, Đăng Phúc); an khang (Bảo Khang, Hữu Khang); cát lành (Quý Hiển, Phước Vinh)...
  • Truyền thống gia đình, tổ tiên: Chí Đức, Hữu Tài, Tiến Đạt, Duy Khoa, Trọng Kiên, Minh Triết
  • Kỳ vọng của cha mẹ với con cái như thành đạt, thông thái, bình an, hạnh phúc: Chí Đạt, Anh Tài, Minh Trí, Duy Nhất, Tùng Thọ...

Đặt tên cho con gái thì cần mang nhiều nghĩa thiên nữ tính, nữ đức, có sắc thái thể hiện sự hiền dịu, đằm thắm, đoan trang và tinh khiết. Tên con gái thường được đặt dựa trên:

  • Phẩm đức nữ giới về tài, đức, thục, hiền, dịu dàng, đoan trang, mỹ hạnh: Thục Hiền, Uyển Trinh, Tố Anh, Diệu Huyền...
  • Tên loài hoa: hoa lan (Ngọc Lan, Phương Lan), hoa huệ (Thu Huệ, Tố Huệ), hoa cúc (Hương Cúc, Thảo Cúc)...
  • Tên loài chim: chim Quyên (Ngọc Quyên, Ánh Quyên), chim Yến (Hải Yến, Cẩm Yến)...
  • Tên màu sắc: màu hồng (Lệ Hồng, Diệu Hồng), màu xanh (Mai Thanh, Ngân Thanh)...
  • Sự vật hiện tượng đẹp đẽ: Phong Nguyệt, Minh Hằng, Ánh Linh, Hoàng Ngân...

Bình luận (Facebook)