Tên đẹp cho bé trai - Tên đẹp cho bé gái theo vần

- Bấm chọn các chữ cái A B C... để xem các tên đẹp, tên hay theo từng vần tương ứng.

- Nếu xem tên con trai, bấm chọn Tab Tên đẹp cho bé trai. Nếu xem tên con gái, bấm chọn Tab Tên đẹp cho bé gái.

Danh sách tên đẹp cho bé trai theo vần G

Giản
Tân GiảnĐức GiảnTâm GiảnThanh Giản
Giang
Ân GiangHoài GiangĐà GiangĐằng GiangHậu Giang
Giáo
Quang GiáoDanh GiáoPhong GiáoPhú GiáoQuốc Giáo
Giao
Chí GiaoĐắc GiaoKim GiaoMinh GiaoNam Giao
Giảng
Minh GiảngQuý GiảngThanh GiảngTân Giảng
Gia
An GiaÂn GiaDanh GiaĐoàn GiaKhánh Gia
Giá
Danh GiáNgọc GiáXuân GiáVăn Giá
Giáp
Hoàng GiápKim GiápQuý GiápNguyên GiápThiên Giáp
Giới
Hải GiớiBảo GiớiCương GiớiQuân GiớiThiên Giới

Danh sách tên đẹp cho bé gái theo vần G

Giản
Tân GiảnĐức GiảnTâm GiảnThanh Giản
Giang
Ân GiangHoài GiangĐà GiangĐằng GiangHậu Giang
Giáo
Quang GiáoDanh GiáoPhong GiáoPhú GiáoQuốc Giáo
Giao
Chí GiaoĐắc GiaoKim GiaoMinh GiaoNam Giao
Giảng
Minh GiảngQuý GiảngThanh GiảngTân Giảng
Gia
An GiaÂn GiaDanh GiaĐoàn GiaKhánh Gia
Giá
Danh GiáNgọc GiáXuân GiáVăn Giá
Giáp
Hoàng GiápKim GiápQuý GiápNguyên GiápThiên Giáp
Giới
Hải GiớiBảo GiớiCương GiớiQuân GiớiThiên Giới

Đặt tên cho con trai thường mang ngữ nghĩa nam tính, phẩm đức, có sắc thái mạnh mẽ, ý chí, có nhân, có nghĩa, có hiếu, có trung, có hoài bão và chí hướng. Tên con trai thường được đặt dựa trên:

  • Phẩm đức nam giới về nhân, nghĩa, lễ, trí, tín, trung, hiếu, văn, tuệ như: Trí Dũng, Chiến Thắng, Quang Vinh, Kiến Quốc, Vĩ Hùng...
  • Tính phú quý, tốt đẹp: phúc lành (Hoàng Phúc, Đăng Phúc); an khang (Bảo Khang, Hữu Khang); cát lành (Quý Hiển, Phước Vinh)...
  • Truyền thống gia đình, tổ tiên: Chí Đức, Hữu Tài, Tiến Đạt, Duy Khoa, Trọng Kiên, Minh Triết
  • Kỳ vọng của cha mẹ với con cái như thành đạt, thông thái, bình an, hạnh phúc: Chí Đạt, Anh Tài, Minh Trí, Duy Nhất, Tùng Thọ...

Đặt tên cho con gái thì cần mang nhiều nghĩa thiên nữ tính, nữ đức, có sắc thái thể hiện sự hiền dịu, đằm thắm, đoan trang và tinh khiết. Tên con gái thường được đặt dựa trên:

  • Phẩm đức nữ giới về tài, đức, thục, hiền, dịu dàng, đoan trang, mỹ hạnh: Thục Hiền, Uyển Trinh, Tố Anh, Diệu Huyền...
  • Tên loài hoa: hoa lan (Ngọc Lan, Phương Lan), hoa huệ (Thu Huệ, Tố Huệ), hoa cúc (Hương Cúc, Thảo Cúc)...
  • Tên loài chim: chim Quyên (Ngọc Quyên, Ánh Quyên), chim Yến (Hải Yến, Cẩm Yến)...
  • Tên màu sắc: màu hồng (Lệ Hồng, Diệu Hồng), màu xanh (Mai Thanh, Ngân Thanh)...
  • Sự vật hiện tượng đẹp đẽ: Phong Nguyệt, Minh Hằng, Ánh Linh, Hoàng Ngân...

Bình luận (Facebook)