Tử Vi Số Mệnh hướng dẫn:

- Nhập thông tin họ tên và ngày, tháng, năm sinh của gia chủ.

- Nhấn nút Xem màu xanh bên phải để thực hiện.

Thông tin cơ bản

Thông tin Gia chủ
Tuổi Dương lịch 03/04/1957
Tuổi Âm lịch 04/03/1957
Ngày Ất Tỵ tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu
Mệnh Sơn hạ hỏa (Lửa dưới cát)
Năm dự kiến khởi công 2914 (Giáp Ngọ) - Sa trung kim (Vàng trong cát)

Luận giải

Năm 2914 (Giáp Ngọ), Gia chủ tuổi 958 (tuổi âm lịch) không phạm vào các yếu tố Tam tai, Hoàng ốc, Kim lâu nên Gia chủ có thể sửa chữa hay xây cất nhà mới

Ngoài ra Gia chủ có thể chọn một trong những năm sau để tiến hành thi công:

năm 2014 (Giáp Ngọ - Gia chủ tuổi 58), năm 2015 (Ất Mùi - Gia chủ tuổi 59), năm 2017 (Đinh Dậu - Gia chủ tuổi 61), năm 2023 (Quý Mão - Gia chủ tuổi 67), năm 2024 (Giáp Thìn - Gia chủ tuổi 68), năm 2026 (Bính Ngọ - Gia chủ tuổi 70), năm 2034 (Giáp Dần - Gia chủ tuổi 78), năm 2035 (Ất Mão - Gia chủ tuổi 79), năm 2036 (Bính Thìn - Gia chủ tuổi 80), năm 2037 (Đinh Tỵ - Gia chủ tuổi 81), năm 2038 (Mậu Ngọ - Gia chủ tuổi 82), năm 2039 (Kỷ Mùi - Gia chủ tuổi 83), năm 2040 (Canh Thân - Gia chủ tuổi 84), năm 2041 (Tân Dậu - Gia chủ tuổi 85), năm 2042 (Nhâm Tuất - Gia chủ tuổi 86), năm 2046 (Bính Dần - Gia chủ tuổi 90), năm 2047 (Đinh Mão - Gia chủ tuổi 91), năm 2048 (Mậu Thìn - Gia chủ tuổi 92), năm 2049 (Kỷ Tỵ - Gia chủ tuổi 93), năm 2050 (Canh Ngọ - Gia chủ tuổi 94), năm 2051 (Tân Mùi - Gia chủ tuổi 95), năm 2052 (Nhâm Thân - Gia chủ tuổi 96), năm 2053 (Quý Dậu - Gia chủ tuổi 97), năm 2054 (Giáp Tuất - Gia chủ tuổi 98), năm 2058 (Mậu Dần - Gia chủ tuổi 102), năm 2059 (Kỷ Mão - Gia chủ tuổi 103), năm 2060 (Canh Thìn - Gia chủ tuổi 104), năm 2061 (Tân Tỵ - Gia chủ tuổi 105), năm 2062 (Nhâm Ngọ - Gia chủ tuổi 106), năm 2063 (Quý Mùi - Gia chủ tuổi 107), năm 2064 (Giáp Thân - Gia chủ tuổi 108), năm 2065 (Ất Dậu - Gia chủ tuổi 109), năm 2066 (Bính Tuất - Gia chủ tuổi 110), năm 2070 (Canh Dần - Gia chủ tuổi 114), năm 2071 (Tân Mão - Gia chủ tuổi 115), năm 2072 (Nhâm Thìn - Gia chủ tuổi 116), năm 2073 (Quý Tỵ - Gia chủ tuổi 117), năm 2074 (Giáp Ngọ - Gia chủ tuổi 118), năm 2075 (Ất Mùi - Gia chủ tuổi 119), năm 2076 (Bính Thân - Gia chủ tuổi 120), năm 2077 (Đinh Dậu - Gia chủ tuổi 121), năm 2078 (Mậu Tuất - Gia chủ tuổi 122), năm 2082 (Nhâm Dần - Gia chủ tuổi 126), năm 2083 (Quý Mão - Gia chủ tuổi 127), năm 2084 (Giáp Thìn - Gia chủ tuổi 128), năm 2085 (Ất Tỵ - Gia chủ tuổi 129), năm 2086 (Bính Ngọ - Gia chủ tuổi 130), năm 2087 (Đinh Mùi - Gia chủ tuổi 131), năm 2088 (Mậu Thân - Gia chủ tuổi 132), năm 2089 (Kỷ Dậu - Gia chủ tuổi 133), năm 2090 (Canh Tuất - Gia chủ tuổi 134), năm 2094 (Giáp Dần - Gia chủ tuổi 138), năm 2095 (Ất Mão - Gia chủ tuổi 139), năm 2096 (Bính Thìn - Gia chủ tuổi 140), năm 2097 (Đinh Tỵ - Gia chủ tuổi 141), năm 2098 (Mậu Ngọ - Gia chủ tuổi 142), năm 2099 (Kỷ Mùi - Gia chủ tuổi 143), năm 2100 (Canh Thân - Gia chủ tuổi 144), năm 2101 (Tân Dậu - Gia chủ tuổi 145), năm 2102 (Nhâm Tuất - Gia chủ tuổi 146), năm 2106 (Bính Dần - Gia chủ tuổi 150), năm 2107 (Đinh Mão - Gia chủ tuổi 151), năm 2108 (Mậu Thìn - Gia chủ tuổi 152), năm 2109 (Kỷ Tỵ - Gia chủ tuổi 153), năm 2110 (Canh Ngọ - Gia chủ tuổi 154), năm 2111 (Tân Mùi - Gia chủ tuổi 155), năm 2112 (Nhâm Thân - Gia chủ tuổi 156), năm 2113 (Quý Dậu - Gia chủ tuổi 157), năm 2114 (Giáp Tuất - Gia chủ tuổi 158), năm 2118 (Mậu Dần - Gia chủ tuổi 162), năm 2119 (Kỷ Mão - Gia chủ tuổi 163), năm 2120 (Canh Thìn - Gia chủ tuổi 164), năm 2121 (Tân Tỵ - Gia chủ tuổi 165), năm 2122 (Nhâm Ngọ - Gia chủ tuổi 166), năm 2123 (Quý Mùi - Gia chủ tuổi 167), năm 2124 (Giáp Thân - Gia chủ tuổi 168), năm 2125 (Ất Dậu - Gia chủ tuổi 169), năm 2126 (Bính Tuất - Gia chủ tuổi 170), năm 2130 (Canh Dần - Gia chủ tuổi 174), năm 2131 (Tân Mão - Gia chủ tuổi 175), năm 2132 (Nhâm Thìn - Gia chủ tuổi 176), năm 2133 (Quý Tỵ - Gia chủ tuổi 177), năm 2134 (Giáp Ngọ - Gia chủ tuổi 178), năm 2135 (Ất Mùi - Gia chủ tuổi 179), năm 2136 (Bính Thân - Gia chủ tuổi 180), năm 2137 (Đinh Dậu - Gia chủ tuổi 181), năm 2138 (Mậu Tuất - Gia chủ tuổi 182), năm 2142 (Nhâm Dần - Gia chủ tuổi 186), năm 2143 (Quý Mão - Gia chủ tuổi 187), năm 2144 (Giáp Thìn - Gia chủ tuổi 188), năm 2145 (Ất Tỵ - Gia chủ tuổi 189), năm 2146 (Bính Ngọ - Gia chủ tuổi 190), năm 2147 (Đinh Mùi - Gia chủ tuổi 191), năm 2148 (Mậu Thân - Gia chủ tuổi 192), năm 2149 (Kỷ Dậu - Gia chủ tuổi 193), năm 2150 (Canh Tuất - Gia chủ tuổi 194), năm 2154 (Giáp Dần - Gia chủ tuổi 198), năm 2155 (Ất Mão - Gia chủ tuổi 199), năm 2156 (Bính Thìn - Gia chủ tuổi 200), năm 2157 (Đinh Tỵ - Gia chủ tuổi 201), năm 2158 (Mậu Ngọ - Gia chủ tuổi 202), năm 2159 (Kỷ Mùi - Gia chủ tuổi 203), năm 2160 (Canh Thân - Gia chủ tuổi 204), năm 2161 (Tân Dậu - Gia chủ tuổi 205), năm 2162 (Nhâm Tuất - Gia chủ tuổi 206), năm 2166 (Bính Dần - Gia chủ tuổi 210), năm 2167 (Đinh Mão - Gia chủ tuổi 211), năm 2168 (Mậu Thìn - Gia chủ tuổi 212), năm 2169 (Kỷ Tỵ - Gia chủ tuổi 213), năm 2170 (Canh Ngọ - Gia chủ tuổi 214), năm 2171 (Tân Mùi - Gia chủ tuổi 215), năm 2172 (Nhâm Thân - Gia chủ tuổi 216), năm 2173 (Quý Dậu - Gia chủ tuổi 217), năm 2174 (Giáp Tuất - Gia chủ tuổi 218), năm 2178 (Mậu Dần - Gia chủ tuổi 222), năm 2179 (Kỷ Mão - Gia chủ tuổi 223), năm 2180 (Canh Thìn - Gia chủ tuổi 224), năm 2181 (Tân Tỵ - Gia chủ tuổi 225), năm 2182 (Nhâm Ngọ - Gia chủ tuổi 226), năm 2183 (Quý Mùi - Gia chủ tuổi 227), năm 2184 (Giáp Thân - Gia chủ tuổi 228), năm 2185 (Ất Dậu - Gia chủ tuổi 229), năm 2186 (Bính Tuất - Gia chủ tuổi 230), năm 2190 (Canh Dần - Gia chủ tuổi 234), năm 2191 (Tân Mão - Gia chủ tuổi 235), năm 2192 (Nhâm Thìn - Gia chủ tuổi 236), năm 2193 (Quý Tỵ - Gia chủ tuổi 237), năm 2194 (Giáp Ngọ - Gia chủ tuổi 238), năm 2195 (Ất Mùi - Gia chủ tuổi 239), năm 2196 (Bính Thân - Gia chủ tuổi 240), năm 2197 (Đinh Dậu - Gia chủ tuổi 241), năm 2198 (Mậu Tuất - Gia chủ tuổi 242), năm 2202 (Nhâm Dần - Gia chủ tuổi 246), năm 2203 (Quý Mão - Gia chủ tuổi 247), năm 2204 (Giáp Thìn - Gia chủ tuổi 248), năm 2205 (Ất Tỵ - Gia chủ tuổi 249), năm 2206 (Bính Ngọ - Gia chủ tuổi 250), năm 2207 (Đinh Mùi - Gia chủ tuổi 251), năm 2208 (Mậu Thân - Gia chủ tuổi 252), năm 2209 (Kỷ Dậu - Gia chủ tuổi 253), năm 2210 (Canh Tuất - Gia chủ tuổi 254), năm 2214 (Giáp Dần - Gia chủ tuổi 258), năm 2215 (Ất Mão - Gia chủ tuổi 259), năm 2216 (Bính Thìn - Gia chủ tuổi 260), năm 2217 (Đinh Tỵ - Gia chủ tuổi 261), năm 2218 (Mậu Ngọ - Gia chủ tuổi 262), năm 2219 (Kỷ Mùi - Gia chủ tuổi 263), năm 2220 (Canh Thân - Gia chủ tuổi 264), năm 2221 (Tân Dậu - Gia chủ tuổi 265), năm 2222 (Nhâm Tuất - Gia chủ tuổi 266), năm 2226 (Bính Dần - Gia chủ tuổi 270), năm 2227 (Đinh Mão - Gia chủ tuổi 271), năm 2228 (Mậu Thìn - Gia chủ tuổi 272), năm 2229 (Kỷ Tỵ - Gia chủ tuổi 273), năm 2230 (Canh Ngọ - Gia chủ tuổi 274), năm 2231 (Tân Mùi - Gia chủ tuổi 275), năm 2232 (Nhâm Thân - Gia chủ tuổi 276), năm 2233 (Quý Dậu - Gia chủ tuổi 277), năm 2234 (Giáp Tuất - Gia chủ tuổi 278), năm 2238 (Mậu Dần - Gia chủ tuổi 282), năm 2239 (Kỷ Mão - Gia chủ tuổi 283), năm 2240 (Canh Thìn - Gia chủ tuổi 284), năm 2241 (Tân Tỵ - Gia chủ tuổi 285), năm 2242 (Nhâm Ngọ - Gia chủ tuổi 286), năm 2243 (Quý Mùi - Gia chủ tuổi 287), năm 2244 (Giáp Thân - Gia chủ tuổi 288), năm 2245 (Ất Dậu - Gia chủ tuổi 289), năm 2246 (Bính Tuất - Gia chủ tuổi 290), năm 2250 (Canh Dần - Gia chủ tuổi 294), năm 2251 (Tân Mão - Gia chủ tuổi 295), năm 2252 (Nhâm Thìn - Gia chủ tuổi 296), năm 2253 (Quý Tỵ - Gia chủ tuổi 297), năm 2254 (Giáp Ngọ - Gia chủ tuổi 298), năm 2255 (Ất Mùi - Gia chủ tuổi 299), năm 2256 (Bính Thân - Gia chủ tuổi 300), năm 2257 (Đinh Dậu - Gia chủ tuổi 301), năm 2258 (Mậu Tuất - Gia chủ tuổi 302), năm 2262 (Nhâm Dần - Gia chủ tuổi 306), năm 2263 (Quý Mão - Gia chủ tuổi 307), năm 2264 (Giáp Thìn - Gia chủ tuổi 308), năm 2265 (Ất Tỵ - Gia chủ tuổi 309), năm 2266 (Bính Ngọ - Gia chủ tuổi 310), năm 2267 (Đinh Mùi - Gia chủ tuổi 311), năm 2268 (Mậu Thân - Gia chủ tuổi 312), năm 2269 (Kỷ Dậu - Gia chủ tuổi 313), năm 2270 (Canh Tuất - Gia chủ tuổi 314), năm 2274 (Giáp Dần - Gia chủ tuổi 318), năm 2275 (Ất Mão - Gia chủ tuổi 319), năm 2276 (Bính Thìn - Gia chủ tuổi 320), năm 2277 (Đinh Tỵ - Gia chủ tuổi 321), năm 2278 (Mậu Ngọ - Gia chủ tuổi 322), năm 2279 (Kỷ Mùi - Gia chủ tuổi 323), năm 2280 (Canh Thân - Gia chủ tuổi 324), năm 2281 (Tân Dậu - Gia chủ tuổi 325), năm 2282 (Nhâm Tuất - Gia chủ tuổi 326), năm 2286 (Bính Dần - Gia chủ tuổi 330), năm 2287 (Đinh Mão - Gia chủ tuổi 331), năm 2288 (Mậu Thìn - Gia chủ tuổi 332), năm 2289 (Kỷ Tỵ - Gia chủ tuổi 333), năm 2290 (Canh Ngọ - Gia chủ tuổi 334), năm 2291 (Tân Mùi - Gia chủ tuổi 335), năm 2292 (Nhâm Thân - Gia chủ tuổi 336), năm 2293 (Quý Dậu - Gia chủ tuổi 337), năm 2294 (Giáp Tuất - Gia chủ tuổi 338), năm 2298 (Mậu Dần - Gia chủ tuổi 342), năm 2299 (Kỷ Mão - Gia chủ tuổi 343), năm 2300 (Canh Thìn - Gia chủ tuổi 344), năm 2301 (Tân Tỵ - Gia chủ tuổi 345), năm 2302 (Nhâm Ngọ - Gia chủ tuổi 346), năm 2303 (Quý Mùi - Gia chủ tuổi 347), năm 2304 (Giáp Thân - Gia chủ tuổi 348), năm 2305 (Ất Dậu - Gia chủ tuổi 349), năm 2306 (Bính Tuất - Gia chủ tuổi 350), năm 2310 (Canh Dần - Gia chủ tuổi 354), năm 2311 (Tân Mão - Gia chủ tuổi 355), năm 2312 (Nhâm Thìn - Gia chủ tuổi 356), năm 2313 (Quý Tỵ - Gia chủ tuổi 357), năm 2314 (Giáp Ngọ - Gia chủ tuổi 358), năm 2315 (Ất Mùi - Gia chủ tuổi 359), năm 2316 (Bính Thân - Gia chủ tuổi 360), năm 2317 (Đinh Dậu - Gia chủ tuổi 361), năm 2318 (Mậu Tuất - Gia chủ tuổi 362), năm 2322 (Nhâm Dần - Gia chủ tuổi 366), năm 2323 (Quý Mão - Gia chủ tuổi 367), năm 2324 (Giáp Thìn - Gia chủ tuổi 368), năm 2325 (Ất Tỵ - Gia chủ tuổi 369), năm 2326 (Bính Ngọ - Gia chủ tuổi 370), năm 2327 (Đinh Mùi - Gia chủ tuổi 371), năm 2328 (Mậu Thân - Gia chủ tuổi 372), năm 2329 (Kỷ Dậu - Gia chủ tuổi 373), năm 2330 (Canh Tuất - Gia chủ tuổi 374), năm 2334 (Giáp Dần - Gia chủ tuổi 378), năm 2335 (Ất Mão - Gia chủ tuổi 379), năm 2336 (Bính Thìn - Gia chủ tuổi 380), năm 2337 (Đinh Tỵ - Gia chủ tuổi 381), năm 2338 (Mậu Ngọ - Gia chủ tuổi 382), năm 2339 (Kỷ Mùi - Gia chủ tuổi 383), năm 2340 (Canh Thân - Gia chủ tuổi 384), năm 2341 (Tân Dậu - Gia chủ tuổi 385), năm 2342 (Nhâm Tuất - Gia chủ tuổi 386), năm 2346 (Bính Dần - Gia chủ tuổi 390), năm 2347 (Đinh Mão - Gia chủ tuổi 391), năm 2348 (Mậu Thìn - Gia chủ tuổi 392), năm 2349 (Kỷ Tỵ - Gia chủ tuổi 393), năm 2350 (Canh Ngọ - Gia chủ tuổi 394), năm 2351 (Tân Mùi - Gia chủ tuổi 395), năm 2352 (Nhâm Thân - Gia chủ tuổi 396), năm 2353 (Quý Dậu - Gia chủ tuổi 397), năm 2354 (Giáp Tuất - Gia chủ tuổi 398), năm 2358 (Mậu Dần - Gia chủ tuổi 402), năm 2359 (Kỷ Mão - Gia chủ tuổi 403), năm 2360 (Canh Thìn - Gia chủ tuổi 404), năm 2361 (Tân Tỵ - Gia chủ tuổi 405), năm 2362 (Nhâm Ngọ - Gia chủ tuổi 406), năm 2363 (Quý Mùi - Gia chủ tuổi 407), năm 2364 (Giáp Thân - Gia chủ tuổi 408), năm 2365 (Ất Dậu - Gia chủ tuổi 409), năm 2366 (Bính Tuất - Gia chủ tuổi 410), năm 2370 (Canh Dần - Gia chủ tuổi 414), năm 2371 (Tân Mão - Gia chủ tuổi 415), năm 2372 (Nhâm Thìn - Gia chủ tuổi 416), năm 2373 (Quý Tỵ - Gia chủ tuổi 417), năm 2374 (Giáp Ngọ - Gia chủ tuổi 418), năm 2375 (Ất Mùi - Gia chủ tuổi 419), năm 2376 (Bính Thân - Gia chủ tuổi 420), năm 2377 (Đinh Dậu - Gia chủ tuổi 421), năm 2378 (Mậu Tuất - Gia chủ tuổi 422), năm 2382 (Nhâm Dần - Gia chủ tuổi 426), năm 2383 (Quý Mão - Gia chủ tuổi 427), năm 2384 (Giáp Thìn - Gia chủ tuổi 428), năm 2385 (Ất Tỵ - Gia chủ tuổi 429), năm 2386 (Bính Ngọ - Gia chủ tuổi 430), năm 2387 (Đinh Mùi - Gia chủ tuổi 431), năm 2388 (Mậu Thân - Gia chủ tuổi 432), năm 2389 (Kỷ Dậu - Gia chủ tuổi 433), năm 2390 (Canh Tuất - Gia chủ tuổi 434), năm 2394 (Giáp Dần - Gia chủ tuổi 438), năm 2395 (Ất Mão - Gia chủ tuổi 439), năm 2396 (Bính Thìn - Gia chủ tuổi 440), năm 2397 (Đinh Tỵ - Gia chủ tuổi 441), năm 2398 (Mậu Ngọ - Gia chủ tuổi 442), năm 2399 (Kỷ Mùi - Gia chủ tuổi 443), năm 2400 (Canh Thân - Gia chủ tuổi 444), năm 2401 (Tân Dậu - Gia chủ tuổi 445), năm 2402 (Nhâm Tuất - Gia chủ tuổi 446), năm 2406 (Bính Dần - Gia chủ tuổi 450), năm 2407 (Đinh Mão - Gia chủ tuổi 451), năm 2408 (Mậu Thìn - Gia chủ tuổi 452), năm 2409 (Kỷ Tỵ - Gia chủ tuổi 453), năm 2410 (Canh Ngọ - Gia chủ tuổi 454), năm 2411 (Tân Mùi - Gia chủ tuổi 455), năm 2412 (Nhâm Thân - Gia chủ tuổi 456), năm 2413 (Quý Dậu - Gia chủ tuổi 457), năm 2414 (Giáp Tuất - Gia chủ tuổi 458), năm 2418 (Mậu Dần - Gia chủ tuổi 462), năm 2419 (Kỷ Mão - Gia chủ tuổi 463), năm 2420 (Canh Thìn - Gia chủ tuổi 464), năm 2421 (Tân Tỵ - Gia chủ tuổi 465), năm 2422 (Nhâm Ngọ - Gia chủ tuổi 466), năm 2423 (Quý Mùi - Gia chủ tuổi 467), năm 2424 (Giáp Thân - Gia chủ tuổi 468), năm 2425 (Ất Dậu - Gia chủ tuổi 469), năm 2426 (Bính Tuất - Gia chủ tuổi 470), năm 2430 (Canh Dần - Gia chủ tuổi 474), năm 2431 (Tân Mão - Gia chủ tuổi 475), năm 2432 (Nhâm Thìn - Gia chủ tuổi 476), năm 2433 (Quý Tỵ - Gia chủ tuổi 477), năm 2434 (Giáp Ngọ - Gia chủ tuổi 478), năm 2435 (Ất Mùi - Gia chủ tuổi 479), năm 2436 (Bính Thân - Gia chủ tuổi 480), năm 2437 (Đinh Dậu - Gia chủ tuổi 481), năm 2438 (Mậu Tuất - Gia chủ tuổi 482), năm 2442 (Nhâm Dần - Gia chủ tuổi 486), năm 2443 (Quý Mão - Gia chủ tuổi 487), năm 2444 (Giáp Thìn - Gia chủ tuổi 488), năm 2445 (Ất Tỵ - Gia chủ tuổi 489), năm 2446 (Bính Ngọ - Gia chủ tuổi 490), năm 2447 (Đinh Mùi - Gia chủ tuổi 491), năm 2448 (Mậu Thân - Gia chủ tuổi 492), năm 2449 (Kỷ Dậu - Gia chủ tuổi 493), năm 2450 (Canh Tuất - Gia chủ tuổi 494), năm 2454 (Giáp Dần - Gia chủ tuổi 498), năm 2455 (Ất Mão - Gia chủ tuổi 499), năm 2456 (Bính Thìn - Gia chủ tuổi 500), năm 2457 (Đinh Tỵ - Gia chủ tuổi 501), năm 2458 (Mậu Ngọ - Gia chủ tuổi 502), năm 2459 (Kỷ Mùi - Gia chủ tuổi 503), năm 2460 (Canh Thân - Gia chủ tuổi 504), năm 2461 (Tân Dậu - Gia chủ tuổi 505), năm 2462 (Nhâm Tuất - Gia chủ tuổi 506), năm 2466 (Bính Dần - Gia chủ tuổi 510), năm 2467 (Đinh Mão - Gia chủ tuổi 511), năm 2468 (Mậu Thìn - Gia chủ tuổi 512), năm 2469 (Kỷ Tỵ - Gia chủ tuổi 513), năm 2470 (Canh Ngọ - Gia chủ tuổi 514), năm 2471 (Tân Mùi - Gia chủ tuổi 515), năm 2472 (Nhâm Thân - Gia chủ tuổi 516), năm 2473 (Quý Dậu - Gia chủ tuổi 517), năm 2474 (Giáp Tuất - Gia chủ tuổi 518), năm 2478 (Mậu Dần - Gia chủ tuổi 522), năm 2479 (Kỷ Mão - Gia chủ tuổi 523), năm 2480 (Canh Thìn - Gia chủ tuổi 524), năm 2481 (Tân Tỵ - Gia chủ tuổi 525), năm 2482 (Nhâm Ngọ - Gia chủ tuổi 526), năm 2483 (Quý Mùi - Gia chủ tuổi 527), năm 2484 (Giáp Thân - Gia chủ tuổi 528), năm 2485 (Ất Dậu - Gia chủ tuổi 529), năm 2486 (Bính Tuất - Gia chủ tuổi 530), năm 2490 (Canh Dần - Gia chủ tuổi 534), năm 2491 (Tân Mão - Gia chủ tuổi 535), năm 2492 (Nhâm Thìn - Gia chủ tuổi 536), năm 2493 (Quý Tỵ - Gia chủ tuổi 537), năm 2494 (Giáp Ngọ - Gia chủ tuổi 538), năm 2495 (Ất Mùi - Gia chủ tuổi 539), năm 2496 (Bính Thân - Gia chủ tuổi 540), năm 2497 (Đinh Dậu - Gia chủ tuổi 541), năm 2498 (Mậu Tuất - Gia chủ tuổi 542), năm 2502 (Nhâm Dần - Gia chủ tuổi 546), năm 2503 (Quý Mão - Gia chủ tuổi 547), năm 2504 (Giáp Thìn - Gia chủ tuổi 548), năm 2505 (Ất Tỵ - Gia chủ tuổi 549), năm 2506 (Bính Ngọ - Gia chủ tuổi 550), năm 2507 (Đinh Mùi - Gia chủ tuổi 551), năm 2508 (Mậu Thân - Gia chủ tuổi 552), năm 2509 (Kỷ Dậu - Gia chủ tuổi 553), năm 2510 (Canh Tuất - Gia chủ tuổi 554), năm 2514 (Giáp Dần - Gia chủ tuổi 558), năm 2515 (Ất Mão - Gia chủ tuổi 559), năm 2516 (Bính Thìn - Gia chủ tuổi 560), năm 2517 (Đinh Tỵ - Gia chủ tuổi 561), năm 2518 (Mậu Ngọ - Gia chủ tuổi 562), năm 2519 (Kỷ Mùi - Gia chủ tuổi 563), năm 2520 (Canh Thân - Gia chủ tuổi 564), năm 2521 (Tân Dậu - Gia chủ tuổi 565), năm 2522 (Nhâm Tuất - Gia chủ tuổi 566), năm 2526 (Bính Dần - Gia chủ tuổi 570), năm 2527 (Đinh Mão - Gia chủ tuổi 571), năm 2528 (Mậu Thìn - Gia chủ tuổi 572), năm 2529 (Kỷ Tỵ - Gia chủ tuổi 573), năm 2530 (Canh Ngọ - Gia chủ tuổi 574), năm 2531 (Tân Mùi - Gia chủ tuổi 575), năm 2532 (Nhâm Thân - Gia chủ tuổi 576), năm 2533 (Quý Dậu - Gia chủ tuổi 577), năm 2534 (Giáp Tuất - Gia chủ tuổi 578), năm 2538 (Mậu Dần - Gia chủ tuổi 582), năm 2539 (Kỷ Mão - Gia chủ tuổi 583), năm 2540 (Canh Thìn - Gia chủ tuổi 584), năm 2541 (Tân Tỵ - Gia chủ tuổi 585), năm 2542 (Nhâm Ngọ - Gia chủ tuổi 586), năm 2543 (Quý Mùi - Gia chủ tuổi 587), năm 2544 (Giáp Thân - Gia chủ tuổi 588), năm 2545 (Ất Dậu - Gia chủ tuổi 589), năm 2546 (Bính Tuất - Gia chủ tuổi 590), năm 2550 (Canh Dần - Gia chủ tuổi 594), năm 2551 (Tân Mão - Gia chủ tuổi 595), năm 2552 (Nhâm Thìn - Gia chủ tuổi 596), năm 2553 (Quý Tỵ - Gia chủ tuổi 597), năm 2554 (Giáp Ngọ - Gia chủ tuổi 598), năm 2555 (Ất Mùi - Gia chủ tuổi 599), năm 2556 (Bính Thân - Gia chủ tuổi 600), năm 2557 (Đinh Dậu - Gia chủ tuổi 601), năm 2558 (Mậu Tuất - Gia chủ tuổi 602), năm 2562 (Nhâm Dần - Gia chủ tuổi 606), năm 2563 (Quý Mão - Gia chủ tuổi 607), năm 2564 (Giáp Thìn - Gia chủ tuổi 608), năm 2565 (Ất Tỵ - Gia chủ tuổi 609), năm 2566 (Bính Ngọ - Gia chủ tuổi 610), năm 2567 (Đinh Mùi - Gia chủ tuổi 611), năm 2568 (Mậu Thân - Gia chủ tuổi 612), năm 2569 (Kỷ Dậu - Gia chủ tuổi 613), năm 2570 (Canh Tuất - Gia chủ tuổi 614), năm 2574 (Giáp Dần - Gia chủ tuổi 618), năm 2575 (Ất Mão - Gia chủ tuổi 619), năm 2576 (Bính Thìn - Gia chủ tuổi 620), năm 2577 (Đinh Tỵ - Gia chủ tuổi 621), năm 2578 (Mậu Ngọ - Gia chủ tuổi 622), năm 2579 (Kỷ Mùi - Gia chủ tuổi 623), năm 2580 (Canh Thân - Gia chủ tuổi 624), năm 2581 (Tân Dậu - Gia chủ tuổi 625), năm 2582 (Nhâm Tuất - Gia chủ tuổi 626), năm 2586 (Bính Dần - Gia chủ tuổi 630), năm 2587 (Đinh Mão - Gia chủ tuổi 631), năm 2588 (Mậu Thìn - Gia chủ tuổi 632), năm 2589 (Kỷ Tỵ - Gia chủ tuổi 633), năm 2590 (Canh Ngọ - Gia chủ tuổi 634), năm 2591 (Tân Mùi - Gia chủ tuổi 635), năm 2592 (Nhâm Thân - Gia chủ tuổi 636), năm 2593 (Quý Dậu - Gia chủ tuổi 637), năm 2594 (Giáp Tuất - Gia chủ tuổi 638), năm 2598 (Mậu Dần - Gia chủ tuổi 642), năm 2599 (Kỷ Mão - Gia chủ tuổi 643), năm 2600 (Canh Thìn - Gia chủ tuổi 644), năm 2601 (Tân Tỵ - Gia chủ tuổi 645), năm 2602 (Nhâm Ngọ - Gia chủ tuổi 646), năm 2603 (Quý Mùi - Gia chủ tuổi 647), năm 2604 (Giáp Thân - Gia chủ tuổi 648), năm 2605 (Ất Dậu - Gia chủ tuổi 649), năm 2606 (Bính Tuất - Gia chủ tuổi 650), năm 2610 (Canh Dần - Gia chủ tuổi 654), năm 2611 (Tân Mão - Gia chủ tuổi 655), năm 2612 (Nhâm Thìn - Gia chủ tuổi 656), năm 2613 (Quý Tỵ - Gia chủ tuổi 657), năm 2614 (Giáp Ngọ - Gia chủ tuổi 658), năm 2615 (Ất Mùi - Gia chủ tuổi 659), năm 2616 (Bính Thân - Gia chủ tuổi 660), năm 2617 (Đinh Dậu - Gia chủ tuổi 661), năm 2618 (Mậu Tuất - Gia chủ tuổi 662), năm 2622 (Nhâm Dần - Gia chủ tuổi 666), năm 2623 (Quý Mão - Gia chủ tuổi 667), năm 2624 (Giáp Thìn - Gia chủ tuổi 668), năm 2625 (Ất Tỵ - Gia chủ tuổi 669), năm 2626 (Bính Ngọ - Gia chủ tuổi 670), năm 2627 (Đinh Mùi - Gia chủ tuổi 671), năm 2628 (Mậu Thân - Gia chủ tuổi 672), năm 2629 (Kỷ Dậu - Gia chủ tuổi 673), năm 2630 (Canh Tuất - Gia chủ tuổi 674), năm 2634 (Giáp Dần - Gia chủ tuổi 678), năm 2635 (Ất Mão - Gia chủ tuổi 679), năm 2636 (Bính Thìn - Gia chủ tuổi 680), năm 2637 (Đinh Tỵ - Gia chủ tuổi 681), năm 2638 (Mậu Ngọ - Gia chủ tuổi 682), năm 2639 (Kỷ Mùi - Gia chủ tuổi 683), năm 2640 (Canh Thân - Gia chủ tuổi 684), năm 2641 (Tân Dậu - Gia chủ tuổi 685), năm 2642 (Nhâm Tuất - Gia chủ tuổi 686), năm 2646 (Bính Dần - Gia chủ tuổi 690), năm 2647 (Đinh Mão - Gia chủ tuổi 691), năm 2648 (Mậu Thìn - Gia chủ tuổi 692), năm 2649 (Kỷ Tỵ - Gia chủ tuổi 693), năm 2650 (Canh Ngọ - Gia chủ tuổi 694), năm 2651 (Tân Mùi - Gia chủ tuổi 695), năm 2652 (Nhâm Thân - Gia chủ tuổi 696), năm 2653 (Quý Dậu - Gia chủ tuổi 697), năm 2654 (Giáp Tuất - Gia chủ tuổi 698), năm 2658 (Mậu Dần - Gia chủ tuổi 702), năm 2659 (Kỷ Mão - Gia chủ tuổi 703), năm 2660 (Canh Thìn - Gia chủ tuổi 704), năm 2661 (Tân Tỵ - Gia chủ tuổi 705), năm 2662 (Nhâm Ngọ - Gia chủ tuổi 706), năm 2663 (Quý Mùi - Gia chủ tuổi 707), năm 2664 (Giáp Thân - Gia chủ tuổi 708), năm 2665 (Ất Dậu - Gia chủ tuổi 709), năm 2666 (Bính Tuất - Gia chủ tuổi 710), năm 2670 (Canh Dần - Gia chủ tuổi 714), năm 2671 (Tân Mão - Gia chủ tuổi 715), năm 2672 (Nhâm Thìn - Gia chủ tuổi 716), năm 2673 (Quý Tỵ - Gia chủ tuổi 717), năm 2674 (Giáp Ngọ - Gia chủ tuổi 718), năm 2675 (Ất Mùi - Gia chủ tuổi 719), năm 2676 (Bính Thân - Gia chủ tuổi 720), năm 2677 (Đinh Dậu - Gia chủ tuổi 721), năm 2678 (Mậu Tuất - Gia chủ tuổi 722), năm 2682 (Nhâm Dần - Gia chủ tuổi 726), năm 2683 (Quý Mão - Gia chủ tuổi 727), năm 2684 (Giáp Thìn - Gia chủ tuổi 728), năm 2685 (Ất Tỵ - Gia chủ tuổi 729), năm 2686 (Bính Ngọ - Gia chủ tuổi 730), năm 2687 (Đinh Mùi - Gia chủ tuổi 731), năm 2688 (Mậu Thân - Gia chủ tuổi 732), năm 2689 (Kỷ Dậu - Gia chủ tuổi 733), năm 2690 (Canh Tuất - Gia chủ tuổi 734), năm 2694 (Giáp Dần - Gia chủ tuổi 738), năm 2695 (Ất Mão - Gia chủ tuổi 739), năm 2696 (Bính Thìn - Gia chủ tuổi 740), năm 2697 (Đinh Tỵ - Gia chủ tuổi 741), năm 2698 (Mậu Ngọ - Gia chủ tuổi 742), năm 2699 (Kỷ Mùi - Gia chủ tuổi 743), năm 2700 (Canh Thân - Gia chủ tuổi 744), năm 2701 (Tân Dậu - Gia chủ tuổi 745), năm 2702 (Nhâm Tuất - Gia chủ tuổi 746), năm 2706 (Bính Dần - Gia chủ tuổi 750), năm 2707 (Đinh Mão - Gia chủ tuổi 751), năm 2708 (Mậu Thìn - Gia chủ tuổi 752), năm 2709 (Kỷ Tỵ - Gia chủ tuổi 753), năm 2710 (Canh Ngọ - Gia chủ tuổi 754), năm 2711 (Tân Mùi - Gia chủ tuổi 755), năm 2712 (Nhâm Thân - Gia chủ tuổi 756), năm 2713 (Quý Dậu - Gia chủ tuổi 757), năm 2714 (Giáp Tuất - Gia chủ tuổi 758), năm 2718 (Mậu Dần - Gia chủ tuổi 762), năm 2719 (Kỷ Mão - Gia chủ tuổi 763), năm 2720 (Canh Thìn - Gia chủ tuổi 764), năm 2721 (Tân Tỵ - Gia chủ tuổi 765), năm 2722 (Nhâm Ngọ - Gia chủ tuổi 766), năm 2723 (Quý Mùi - Gia chủ tuổi 767), năm 2724 (Giáp Thân - Gia chủ tuổi 768), năm 2725 (Ất Dậu - Gia chủ tuổi 769), năm 2726 (Bính Tuất - Gia chủ tuổi 770), năm 2730 (Canh Dần - Gia chủ tuổi 774), năm 2731 (Tân Mão - Gia chủ tuổi 775), năm 2732 (Nhâm Thìn - Gia chủ tuổi 776), năm 2733 (Quý Tỵ - Gia chủ tuổi 777), năm 2734 (Giáp Ngọ - Gia chủ tuổi 778), năm 2735 (Ất Mùi - Gia chủ tuổi 779), năm 2736 (Bính Thân - Gia chủ tuổi 780), năm 2737 (Đinh Dậu - Gia chủ tuổi 781), năm 2738 (Mậu Tuất - Gia chủ tuổi 782), năm 2742 (Nhâm Dần - Gia chủ tuổi 786), năm 2743 (Quý Mão - Gia chủ tuổi 787), năm 2744 (Giáp Thìn - Gia chủ tuổi 788), năm 2745 (Ất Tỵ - Gia chủ tuổi 789), năm 2746 (Bính Ngọ - Gia chủ tuổi 790), năm 2747 (Đinh Mùi - Gia chủ tuổi 791), năm 2748 (Mậu Thân - Gia chủ tuổi 792), năm 2749 (Kỷ Dậu - Gia chủ tuổi 793), năm 2750 (Canh Tuất - Gia chủ tuổi 794), năm 2754 (Giáp Dần - Gia chủ tuổi 798), năm 2755 (Ất Mão - Gia chủ tuổi 799), năm 2756 (Bính Thìn - Gia chủ tuổi 800), năm 2757 (Đinh Tỵ - Gia chủ tuổi 801), năm 2758 (Mậu Ngọ - Gia chủ tuổi 802), năm 2759 (Kỷ Mùi - Gia chủ tuổi 803), năm 2760 (Canh Thân - Gia chủ tuổi 804), năm 2761 (Tân Dậu - Gia chủ tuổi 805), năm 2762 (Nhâm Tuất - Gia chủ tuổi 806), năm 2766 (Bính Dần - Gia chủ tuổi 810), năm 2767 (Đinh Mão - Gia chủ tuổi 811), năm 2768 (Mậu Thìn - Gia chủ tuổi 812), năm 2769 (Kỷ Tỵ - Gia chủ tuổi 813), năm 2770 (Canh Ngọ - Gia chủ tuổi 814), năm 2771 (Tân Mùi - Gia chủ tuổi 815), năm 2772 (Nhâm Thân - Gia chủ tuổi 816), năm 2773 (Quý Dậu - Gia chủ tuổi 817), năm 2774 (Giáp Tuất - Gia chủ tuổi 818), năm 2778 (Mậu Dần - Gia chủ tuổi 822), năm 2779 (Kỷ Mão - Gia chủ tuổi 823), năm 2780 (Canh Thìn - Gia chủ tuổi 824), năm 2781 (Tân Tỵ - Gia chủ tuổi 825), năm 2782 (Nhâm Ngọ - Gia chủ tuổi 826), năm 2783 (Quý Mùi - Gia chủ tuổi 827), năm 2784 (Giáp Thân - Gia chủ tuổi 828), năm 2785 (Ất Dậu - Gia chủ tuổi 829), năm 2786 (Bính Tuất - Gia chủ tuổi 830), năm 2790 (Canh Dần - Gia chủ tuổi 834), năm 2791 (Tân Mão - Gia chủ tuổi 835), năm 2792 (Nhâm Thìn - Gia chủ tuổi 836), năm 2793 (Quý Tỵ - Gia chủ tuổi 837), năm 2794 (Giáp Ngọ - Gia chủ tuổi 838), năm 2795 (Ất Mùi - Gia chủ tuổi 839), năm 2796 (Bính Thân - Gia chủ tuổi 840), năm 2797 (Đinh Dậu - Gia chủ tuổi 841), năm 2798 (Mậu Tuất - Gia chủ tuổi 842), năm 2802 (Nhâm Dần - Gia chủ tuổi 846), năm 2803 (Quý Mão - Gia chủ tuổi 847), năm 2804 (Giáp Thìn - Gia chủ tuổi 848), năm 2805 (Ất Tỵ - Gia chủ tuổi 849), năm 2806 (Bính Ngọ - Gia chủ tuổi 850), năm 2807 (Đinh Mùi - Gia chủ tuổi 851), năm 2808 (Mậu Thân - Gia chủ tuổi 852), năm 2809 (Kỷ Dậu - Gia chủ tuổi 853), năm 2810 (Canh Tuất - Gia chủ tuổi 854), năm 2814 (Giáp Dần - Gia chủ tuổi 858), năm 2815 (Ất Mão - Gia chủ tuổi 859), năm 2816 (Bính Thìn - Gia chủ tuổi 860), năm 2817 (Đinh Tỵ - Gia chủ tuổi 861), năm 2818 (Mậu Ngọ - Gia chủ tuổi 862), năm 2819 (Kỷ Mùi - Gia chủ tuổi 863), năm 2820 (Canh Thân - Gia chủ tuổi 864), năm 2821 (Tân Dậu - Gia chủ tuổi 865), năm 2822 (Nhâm Tuất - Gia chủ tuổi 866), năm 2826 (Bính Dần - Gia chủ tuổi 870), năm 2827 (Đinh Mão - Gia chủ tuổi 871), năm 2828 (Mậu Thìn - Gia chủ tuổi 872), năm 2829 (Kỷ Tỵ - Gia chủ tuổi 873), năm 2830 (Canh Ngọ - Gia chủ tuổi 874), năm 2831 (Tân Mùi - Gia chủ tuổi 875), năm 2832 (Nhâm Thân - Gia chủ tuổi 876), năm 2833 (Quý Dậu - Gia chủ tuổi 877), năm 2834 (Giáp Tuất - Gia chủ tuổi 878), năm 2838 (Mậu Dần - Gia chủ tuổi 882), năm 2839 (Kỷ Mão - Gia chủ tuổi 883), năm 2840 (Canh Thìn - Gia chủ tuổi 884), năm 2841 (Tân Tỵ - Gia chủ tuổi 885), năm 2842 (Nhâm Ngọ - Gia chủ tuổi 886), năm 2843 (Quý Mùi - Gia chủ tuổi 887), năm 2844 (Giáp Thân - Gia chủ tuổi 888), năm 2845 (Ất Dậu - Gia chủ tuổi 889), năm 2846 (Bính Tuất - Gia chủ tuổi 890), năm 2850 (Canh Dần - Gia chủ tuổi 894), năm 2851 (Tân Mão - Gia chủ tuổi 895), năm 2852 (Nhâm Thìn - Gia chủ tuổi 896), năm 2853 (Quý Tỵ - Gia chủ tuổi 897), năm 2854 (Giáp Ngọ - Gia chủ tuổi 898), năm 2855 (Ất Mùi - Gia chủ tuổi 899), năm 2856 (Bính Thân - Gia chủ tuổi 900), năm 2857 (Đinh Dậu - Gia chủ tuổi 901), năm 2858 (Mậu Tuất - Gia chủ tuổi 902), năm 2862 (Nhâm Dần - Gia chủ tuổi 906), năm 2863 (Quý Mão - Gia chủ tuổi 907), năm 2864 (Giáp Thìn - Gia chủ tuổi 908), năm 2865 (Ất Tỵ - Gia chủ tuổi 909), năm 2866 (Bính Ngọ - Gia chủ tuổi 910), năm 2867 (Đinh Mùi - Gia chủ tuổi 911), năm 2868 (Mậu Thân - Gia chủ tuổi 912), năm 2869 (Kỷ Dậu - Gia chủ tuổi 913), năm 2870 (Canh Tuất - Gia chủ tuổi 914), năm 2874 (Giáp Dần - Gia chủ tuổi 918), năm 2875 (Ất Mão - Gia chủ tuổi 919), năm 2876 (Bính Thìn - Gia chủ tuổi 920), năm 2877 (Đinh Tỵ - Gia chủ tuổi 921), năm 2878 (Mậu Ngọ - Gia chủ tuổi 922), năm 2879 (Kỷ Mùi - Gia chủ tuổi 923), năm 2880 (Canh Thân - Gia chủ tuổi 924), năm 2881 (Tân Dậu - Gia chủ tuổi 925), năm 2882 (Nhâm Tuất - Gia chủ tuổi 926), năm 2886 (Bính Dần - Gia chủ tuổi 930), năm 2887 (Đinh Mão - Gia chủ tuổi 931), năm 2888 (Mậu Thìn - Gia chủ tuổi 932), năm 2889 (Kỷ Tỵ - Gia chủ tuổi 933), năm 2890 (Canh Ngọ - Gia chủ tuổi 934), năm 2891 (Tân Mùi - Gia chủ tuổi 935), năm 2892 (Nhâm Thân - Gia chủ tuổi 936), năm 2893 (Quý Dậu - Gia chủ tuổi 937), năm 2894 (Giáp Tuất - Gia chủ tuổi 938), năm 2898 (Mậu Dần - Gia chủ tuổi 942), năm 2899 (Kỷ Mão - Gia chủ tuổi 943), năm 2900 (Canh Thìn - Gia chủ tuổi 944), năm 2901 (Tân Tỵ - Gia chủ tuổi 945), năm 2902 (Nhâm Ngọ - Gia chủ tuổi 946), năm 2903 (Quý Mùi - Gia chủ tuổi 947), năm 2904 (Giáp Thân - Gia chủ tuổi 948), năm 2905 (Ất Dậu - Gia chủ tuổi 949), năm 2906 (Bính Tuất - Gia chủ tuổi 950), năm 2910 (Canh Dần - Gia chủ tuổi 954), năm 2911 (Tân Mão - Gia chủ tuổi 955), năm 2912 (Nhâm Thìn - Gia chủ tuổi 956), năm 2913 (Quý Tỵ - Gia chủ tuổi 957), năm 2914 (Giáp Ngọ - Gia chủ tuổi 958), năm 2915 (Ất Mùi - Gia chủ tuổi 959), năm 2916 (Bính Thân - Gia chủ tuổi 960), năm 2917 (Đinh Dậu - Gia chủ tuổi 961), năm 2918 (Mậu Tuất - Gia chủ tuổi 962), năm 2922 (Nhâm Dần - Gia chủ tuổi 966), năm 2923 (Quý Mão - Gia chủ tuổi 967), năm 2924 (Giáp Thìn - Gia chủ tuổi 968),

Các tuổi có thể mượn trong năm 2914 để tiến hành thi công

tuổi 1954 (Giáp Ngọ), tuổi 1956 (Bính Thân), tuổi 1957 (Đinh Dậu), tuổi 1958 (Mậu Tuất), tuổi 1960 (Canh Tý), tuổi 1961 (Tân Sửu), tuổi 1962 (Nhâm Dần), tuổi 1964 (Giáp Thìn), tuổi 1965 (Ất Tỵ), tuổi 1966 (Bính Ngọ), tuổi 1968 (Mậu Thân), tuổi 1969 (Kỷ Dậu), tuổi 1970 (Canh Tuất), tuổi 1972 (Nhâm Tý), tuổi 1973 (Quý Sửu), tuổi 1974 (Giáp Dần), tuổi 1976 (Bính Thìn), tuổi 1977 (Đinh Tỵ), tuổi 1978 (Mậu Ngọ), tuổi 1980 (Canh Thân), tuổi 1981 (Tân Dậu), tuổi 1982 (Nhâm Tuất), tuổi 1984 (Giáp Tý), tuổi 1985 (Ất Sửu), tuổi 1986 (Bính Dần), tuổi 1988 (Mậu Thìn), tuổi 1989 (Kỷ Tỵ), tuổi 1990 (Canh Ngọ), tuổi 1992 (Nhâm Thân), tuổi 1993 (Quý Dậu), tuổi 1994 (Giáp Tuất),

Bạn có thể xem bảng Tam tai, Hoàng ốc, Kim lâu năm 2914 của tất cả các tuổi bằng cách bấm vào đây

Chi tiết

Tử Vi Số Mệnh luận giải chi tiết như sau:

Khi sửa chữa hay làm nhà, theo quan niệm phong thủy cần xem tuổi của chủ nhà với năm thi công để chọn thời điểm phù hợp. Năm thi công tránh không phạm vào 3 yếu tố Kim lâu, Hoàng ốc và Tam tai. Mục đích chọn thời điểm đẹp nhất cho việc xây dựng là để mọi việc được thuận buồm xuôi gió, cuộc sống trong nhà được ôn hòa, tài lộc vượng thịnh sau này.

1. Tam tai

Gia chủ tuổi Đinh Dậu cần tránh các năm tam tai: Hợi, Tý, Sửu,

Năm dự kiến xây khởi công là 2914 (Giáp Ngọ), như vậy sẽ không phạm vào Tam tai.

2. Kim lâu

Năm 2914 (Giáp Ngọ) gia chủ 958 tuổi (theo tuổi âm lịch). Dự kiến khởi công năm 2914 (Giáp Ngọ)

Theo cách tính kim lâu, nếu tiến hành sẽ không phạm vào Kim lâu

3. Hoàng ốc

Năm 2914 (Giáp Ngọ) gia chủ 958 tuổi (theo tuổi âm lịch). Dự kiến khởi công năm 2914 (Giáp Ngọ)

Theo cách tính hoàng ốc, nếu tiến hành sẽ không phạm vào Hoàng ốc

Ý nghĩa

Phạm phải Tam tai?

Năm Tam Tai mà làm nhà thì dễ gặp điều không may hay gặp các tai họa không lường trước được.

Cách tính năm Tam Tai như sau:

Sinh năm Thân, , Thìn sẽ phạm Tam Tai vào các năm: Dần, Mão, Thìn;

Sinh năm Tị, Dậu, Sửu sẽ phạm Tam Tai vào các năm: Hợi, , Sửu;

Sinh năm Hợi, Mão Mùi sẽ phạm Tam Tai vào các năm: Tị, Ngọ, Mùi;

Sinh năm Dần, Ngọ, Tuất sẽ phạm Tam Tai vào các năm: Thân, Dậu, Tuất;

Phạm phải Kim lâu?

Kim Lâu có mấy dạng sau đây:

Tuổi Kim Lâu 1 ( Kim Lâu Thân): Làm nhà vào tuổi này thì bản thân người làm nhà sẽ bị hại ( ốm đau, bệnh tật, tai nạn…có thể chết người) nên rất kỵ nếu bạn phạm phải Kim Lâu 1.

Tuổi Kim Lâu 3 ( Kim Lâu Thê): Mang đến tai họa cho vợ;

Tuổi Kim Lâu 6 ( Kim Lâu Tử): Mang hại cho con cái;

Tuổi Kim Lâu 8 ( Kim Lâu Lục Súc): Hại cho vật nuôi, làm ăn thất bát.

Cách tính Kim lâu đó như thế nào ? Đó là việc dựa vào nguyên lý Cửu Cung theo Cửu tinh đồ. Nếu bạn không có kiến thức về Phong Thủy thì có thể làm theo cách tính đơn giản như sau:

- Sinh năm: 1981 => tuổi âm của bạn: 2013-1981+1=33 (tuổi). 3+3 = 6: => Phạm Kim Lâu tử, sẽ có hại cho con cái.

- Sinh năm: 1975 => tuổi âm của bạn: 2013-1975+1=39 (tuổi). 3+9 = 12 ( Khi tổng vượt quá số 9 bạn đem trừ cho: 9, vậy được số: 3: => Phạm Kim Lâu Thê, sẽ mang hại cho vợ;

Phạm phải Hoàng ốc?

Hoang Ốc có nghĩa là ngôi nhà hoang. Nhà hoang là nơi ma quỷ. Nên tránh làm nhà năm phạm phải Hoang Ốc.

Bình luận (Facebook)