Tử Vi Số Mệnh hướng dẫn:

- Nhập ngày sinh dương lịch của chú rể & cô dâu. Nhập năm dương lịch muốn tổ chức cưới.

- Nhấn nút Xem màu xanh bên phải để thực hiện.

  • (Dương lịch)
  • (Dương lịch)
  • (Dương lịch)

Luận giải

Các ngày cưới hỏi đẹp trong năm, tính theo ngày, tháng, năm âm lịch:

Tháng âm lịch Ngày đẹp âm lịch
Tháng 01 Ngày 06 - 11 - 18 - 21
Tháng 02 Ngày 13
Tháng 03 Ngày 02 - 05 - 08 - 14 - 21 - 26
Tháng 04 Ngày 05 - 20 - 29
Tháng 05 Ngày 02
Tháng 06 Ngày 04 - 10 - 11 - 13 - 16 - 19
Tháng 07 Ngày 02 - 06 - 14 - 18 - 26
Tháng 08 Ngày 04 - 11 - 16 - 28
Tháng 09 Ngày 05 - 08 - 11 - 14 - 20 - 29
Tháng 10 Ngày 08 - 10 - 11
Tháng 11 Ngày 06 - 18
Tháng 12 Ngày 10 - 16 - 19 - 22

Chi tiết

Tử Vi Số Mệnh thống kế các thông tin cần thiết khi xem ngày cưới như sau:

Chú rể Cô dâu
Tuổi dương 23/04/1979 23/04/1984
Tuổi âm 27/03/1979 23/03/1984
Ngày Canh Thân, tháng Mậu Thìn năm Kỷ Mùi Ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thìn năm Giáp Tý
Mệnh Thiên thượng hỏa (Lửa trên trời) Hải trung kim (Vàng đáy biển)
Ngũ hành Hỏa Kim
Năm kỵ cưới hỏi Người nam tuổi Mùi kỵ cưới vợ những năm Dần. Năm Giáp Ngọ 2014 Không kỵ cưới hỏi Người nữ tuổi kỵ cưới chồng những năm Mão. Năm Giáp Ngọ 2014 Không kỵ cưới hỏi
Đại lợi, Tiểu lợi Tính theo tuổi cô dâu. Tháng 06, 12 (âm lịch) là Đại lợi; tháng 01, 07 (âm lịch) là Tiểu lợi
Cô Hư Sát Người nam tuổi Kỷ Mùi kỵ cưới vào những tháng 11, 12 âm lịch Người nữ tuổi Giáp Tý kỵ cưới vào những tháng 05, 06 âm lịch
Cô thần Quả tú Người nam tuổi Mùi sinh vào tháng 03 âm lịch Không phạm Cô thần Người nữ tuổi sinh vào tháng 03 âm lịch Không phạm Quả tú

Phương pháp chọn ngày đẹp cho cưới hỏi căn cứ vào:

+ Ngày hoàng đạo, ngày bất tương cùng với các ngày có sao tốt như Thiên đức, Thiên đức hợp, Nguyệt đức, Nguyệt đức hợp, Thiên xa, Thiên hỷ, Nguyệt ân, Tam hợp, Lục hợp ...

+ Vòng Giá thú châu đường.

+ Tránh các ngày khắc với bản mệnh của Chú rể, Cô dâu, tránh ngày Tam nương, ngày có các sao xấu như Sát chủ, Không phòng, Không sàng, Tứ thời cô quả, Kiếp sát, Tai sát, Nguyệt hình, Tiểu hồng sa. Tránh các trực Phá, Kiên, Bình, Thu...

Tháng 01 âm lịch:

Tháng này thuộc Tiểu lợi - Kỵ mai mối. Không có mai mối thì không kỵ. Các ngày cưới hỏi tốt trong tháng là:

Ngày 06 - 11 - 18 - 21

Tháng 02 âm lịch:

Tháng này thuộc Ông cô - Kỵ cha mẹ nhà trai. Không còn cha mẹ thì không kỵ. Các ngày cưới hỏi tốt trong tháng là:

Ngày 13

Tháng 03 âm lịch:

Tháng này thuộc Nữ phụ mẫu - Kỵ cha mẹ nhà gái. Không còn cha mẹ thì không kỵ. Các ngày cưới hỏi tốt trong tháng là:

Ngày 02 - 05 - 08 - 14 - 21 - 26

Tháng 04 âm lịch:

Tháng này thuộc Phu chủ - Kỵ chú rể. Các ngày cưới hỏi tốt trong tháng là:

Ngày 05 - 20 - 29

Tháng 05 âm lịch:

Tháng này thuộc Nữ thân - Kỵ cô dâu. Các ngày cưới hỏi tốt trong tháng là:

Ngày 02

Tháng 06 âm lịch:

Tháng này thuộc Đại lợi - Không kỵ điều gì. Các ngày cưới hỏi tốt trong tháng là:

Ngày 04 - 10 - 11 - 13 - 16 - 19

Tháng 07 âm lịch:

Tháng này thuộc Tiểu lợi - Kỵ mai mối. Không có mai mối thì không kỵ. Các ngày cưới hỏi tốt trong tháng là:

Ngày 02 - 06 - 14 - 18 - 26

Tháng 08 âm lịch:

Tháng này thuộc Ông cô - Kỵ cha mẹ nhà trai. Không còn cha mẹ thì không kỵ. Các ngày cưới hỏi tốt trong tháng là:

Ngày 04 - 11 - 16 - 28

Tháng 09 âm lịch:

Tháng này thuộc Nữ phụ mẫu - Kỵ cha mẹ nhà gái. Không còn cha mẹ thì không kỵ. Các ngày cưới hỏi tốt trong tháng là:

Ngày 05 - 08 - 11 - 14 - 20 - 29

Tháng 10 âm lịch:

Tháng này thuộc Phu chủ - Kỵ chú rể. Các ngày cưới hỏi tốt trong tháng là:

Ngày 08 - 10 - 11

Tháng 11 âm lịch:

Tháng này thuộc Nữ thân - Kỵ cô dâu. Các ngày cưới hỏi tốt trong tháng là:

Ngày 06 - 18

Tháng 12 âm lịch:

Tháng này thuộc Đại lợi - Không kỵ điều gì. Các ngày cưới hỏi tốt trong tháng là:

Ngày 10 - 16 - 19 - 22

Bình luận (Facebook)